Chelmsford City F.C. vs Dorking Wanderers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chelmsford City F.C. 2-2 Dorking Wanderers F.C. tại Conference South, 4 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelmsford City F.C. thắng 0, hòa 6, Dorking Wanderers F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 5
- Sân vận động
- The EMG Inspire Stadium, Chelmsford, Essex
- Trọng tài
- D. Wootton
- Phong độ
- WDDDD Chelmsford City F.C.
- WWDDD Dorking Wanderers F.C.
- 11' S. Jackson 1-0
- 35' ▲ J. Tilley ▼ A. Rutherford
- 45'+4 1-1 B. Taylor11m
- HT1-1
- 46' ▲ C. Kealy ▼ D. Gallagher
- 47' 1-2 J. Prior
- 75' ▲ C. Sheringham ▼ A. Morgan
- 81' ▲ S. El-Abd ▼ J. Taylor
- 82' ▲ D. Winfield ▼ T. Wraight
- 87' ▲ F. Hockey ▼ L. Dunne
- 90'+5 C. Sheringham 2-2
- FT2-2
Đội hình
- J. Marsden
- A. Olowu
- T. Wraight ▼ 82'
- C. Harrison
- L. Dunne ▼ 87'
- T. Dickens
- M. Dada-Anité
- S. Jackson
- A. Morgan ▼ 75'
- C. Isaac
- T. Blackwell
Dự bị 5
- C. Sheringham ▲ 75'
- D. Winfield ▲ 82'
- F. Hockey ▲ 87'
- G. Norton
- M. Spillane
- L. Worgan
- B. Fuller
- E. Harris
- B. Taylor
- N. McManus
- D. Gallagher ▼ 46'
- N. Wheeler
- L. Moore
- J. Prior
- A. Rutherford ▼ 35'
- J. Taylor ▼ 81'
Dự bị 5
- J. Tilley ▲ 35'
- C. Kealy ▲ 46'
- S. El-Abd ▲ 81'
- C. Kennedy
- K. Wills
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 80 - 38 | +42 | 87 | |
| 2 | 40 | 101 - 53 | +48 | 81 | |
| 3 | 40 | 78 - 53 | +25 | 76 | |
| 4 | 40 | 75 - 42 | +33 | 74 | |
| 5 | 40 | 71 - 46 | +25 | 69 | |
| 6 | 40 | 73 - 67 | +6 | 60 | |
| 7 | 40 | 61 - 50 | +11 | 59 | |
| 8 | 40 | 58 - 55 | +3 | 57 | |
| 9 | 40 | 55 - 58 | -3 | 52 | |
| 10 | 40 | 63 - 60 | +3 | 51 | |
| 11 | 40 | 56 - 56 | 0 | 51 | |
| 12 | 40 | 59 - 68 | -9 | 49 | |
| 13 | 40 | 51 - 69 | -18 | 49 | |
| 14 | 40 | 53 - 72 | -19 | 49 | |
| 15 | 40 | 49 - 72 | -23 | 48 | |
| 16 | 40 | 43 - 53 | -10 | 45 | |
| 17 | 40 | 38 - 54 | -16 | 45 | |
| 18 | 40 | 45 - 68 | -23 | 45 | |
| 19 | 40 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 20 | 40 | 46 - 87 | -41 | 38 | |
| 21 | 40 | 41 - 68 | -27 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu54
59Ghi được136
66Thủng lưới63
1.23Bàn thắng mỗi trận2.52
10Giữ sạch lưới19
26Trên 2.5 bàn40
26Hiệp hai58