Hampton & Richmond Borough F.C. vs Ebbsfleet United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hampton & Richmond Borough F.C. 3-0 Ebbsfleet United F.C. tại Conference South, 11 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Hampton & Richmond Borough F.C. thắng 3, hòa 0, Ebbsfleet United F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 6
- Sân vận động
- Beveree Stadium, Hampton, Middlesex
- Trọng tài
- P. Staynings
- Phong độ
- WDLLW Hampton & Richmond Borough F.C.
- DWLWD Ebbsfleet United F.C.
- 32' R. Donaldson 1-0
- 39' J. Slew 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ I. Uche ▼ S. Cox
- 47' C. Solly
- 50' ▲ S. Kahraman ▼ D. Poleon
- 58' ▲ O. Adebayo-Rowling ▼ C. Tanner
- 70' ▲ N. Minhas ▼ J. Slew
- 77' ▲ E. Romain ▼ R. Bingham
- 79' ▲ C. Hagan ▼ K. Daniel
- 85' K. Farrell 3-0
- FT3-0
Đội hình
- A. Julian
- C. Wassmer
- K. Daniel ▼ 79'
- R. Donaldson
- B. Shroll
- S. Cox ▼ 46'
- J. Gray
- K. Farrell
- Z. Dronfield
- J. Slew ▼ 70'
- D. Fisher
Dự bị 5
- I. Uche ▲ 46'
- N. Minhas ▲ 70'
- C. Hagan ▲ 79'
- M. Anderson
- R. Hutchins
- J. Gould
- J. Martin
- C. Solly
- L. Martin
- J. Paxman
- A. Egan
- B. Chapman
- D. Poleon ▼ 50'
- R. Bingham ▼ 77'
- C. Tanner ▼ 58'
- G. Cundle
Dự bị 5
- S. Kahraman ▲ 50'
- O. Adebayo-Rowling ▲ 58'
- E. Romain ▲ 77'
- C. Haigh
- M. West
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 80 - 38 | +42 | 87 | |
| 2 | 40 | 101 - 53 | +48 | 81 | |
| 3 | 40 | 78 - 53 | +25 | 76 | |
| 4 | 40 | 75 - 42 | +33 | 74 | |
| 5 | 40 | 71 - 46 | +25 | 69 | |
| 6 | 40 | 73 - 67 | +6 | 60 | |
| 7 | 40 | 61 - 50 | +11 | 59 | |
| 8 | 40 | 58 - 55 | +3 | 57 | |
| 9 | 40 | 55 - 58 | -3 | 52 | |
| 10 | 40 | 63 - 60 | +3 | 51 | |
| 11 | 40 | 56 - 56 | 0 | 51 | |
| 12 | 40 | 59 - 68 | -9 | 49 | |
| 13 | 40 | 51 - 69 | -18 | 49 | |
| 14 | 40 | 53 - 72 | -19 | 49 | |
| 15 | 40 | 49 - 72 | -23 | 48 | |
| 16 | 40 | 43 - 53 | -10 | 45 | |
| 17 | 40 | 38 - 54 | -16 | 45 | |
| 18 | 40 | 45 - 68 | -23 | 45 | |
| 19 | 40 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 20 | 40 | 46 - 87 | -41 | 38 | |
| 21 | 40 | 41 - 68 | -27 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
47Trận đấu49
64Ghi được99
64Thủng lưới66
1.36Bàn thắng mỗi trận2.02
11Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn31
33Hiệp hai43