Ebbsfleet United F.C. vs Hampton & Richmond Borough F.C.
Tỷ số chung cuộc: Ebbsfleet United F.C. 2-1 Hampton & Richmond Borough F.C. tại Conference South, 9 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Ebbsfleet United F.C. thắng 6, hòa 0, Hampton & Richmond Borough F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 39
- Sân vận động
- Kuflink Stadium, Northfleet, Kent
- Trọng tài
- A. Ajibola
- Phong độ
- DWLWD Ebbsfleet United F.C.
- WDLLW Hampton & Richmond Borough F.C.
- 18' R. Bingham 1-0
- 36' A. Egan 2-0
- 44' 2-1 D. Fisher
- HT2-1
- 46' ▲ A. Mekki ▼ J. Dobson
- 46' ▲ T. Miller-Rodney ▼ S. Deadfield
- 64' ▲ M. West ▼ J. Payne
- 76' ▲ N. Minhas ▼ D. Fisher
- 76' ▲ Wilson Carvalho ▼ C. Wassmer
- 79' ▲ D. Poleon ▼ L. Martin
- FT2-1
Đội hình
- G. Bellagambi
- J. Goodman
- T. Adebayo-Rowling
- J. Payne ▼ 64'
- L. Martin ▼ 79'
- J. Dobson ▼ 46'
- J. Paxman
- B. Taylor
- S. Kahraman
- A. Egan
- R. Bingham
Dự bị 5
- A. Mekki ▲ 46'
- M. West ▲ 64'
- D. Poleon ▲ 79'
- I. Allen
- W. Wood
- A. Julian
- D. Inman
- C. Wassmer ▼ 76'
- R. Donaldson
- S. Cox
- M. Vilhete
- J. Gray
- K. Farrell
- S. Deadfield ▼ 46'
- N. Muir
- D. Fisher ▼ 76'
Dự bị 5
- T. Miller-Rodney ▲ 46'
- N. Minhas ▲ 76'
- Wilson Carvalho ▲ 76'
- C. Brown
- C. Smith
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 40 - 17 | +23 | 39 | |
| 2 | 19 | 26 - 17 | +9 | 34 | |
| 3 | 19 | 36 - 26 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 35 - 17 | +18 | 32 | |
| 5 | 15 | 22 - 10 | +12 | 32 | |
| 6 | 17 | 24 - 16 | +8 | 29 | |
| 7 | 19 | 27 - 28 | -1 | 29 | |
| 8 | 18 | 26 - 24 | +2 | 28 | |
| 9 | 14 | 25 - 21 | +4 | 20 | |
| 10 | 18 | 28 - 38 | -10 | 20 | |
| 11 | 13 | 24 - 18 | +6 | 19 | |
| 12 | 13 | 15 - 17 | -2 | 16 | |
| 13 | 16 | 21 - 25 | -4 | 16 | |
| 14 | 14 | 16 - 23 | -7 | 16 | |
| 15 | 17 | 26 - 35 | -9 | 16 | |
| 16 | 14 | 13 - 22 | -9 | 16 | |
| 17 | 14 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 13 | 16 - 23 | -7 | 13 | |
| 19 | 16 | 19 - 34 | -15 | 13 | |
| 20 | 12 | 16 - 24 | -8 | 12 | |
| 21 | 14 | 18 - 30 | -12 | 12 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
25Trận đấu24
35Ghi được33
34Thủng lưới23
1.4Bàn thắng mỗi trận1.38
6Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn10
21Hiệp hai20