Spennymoor Town F.C. vs Hereford United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Spennymoor Town F.C. 1-0 Hereford United F.C. tại Conference North, 30 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Spennymoor Town F.C. thắng 6, hòa 2, Hereford United F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference North · North · Vòng 40
- Sân vận động
- The Brewery Field, Spennymoor, County Durham
- Trọng tài
- P. Brown
- Phong độ
- LLDLL Spennymoor Town F.C.
- WDWWW Hereford United F.C.
- 22' ▲ L. Spokes ▼ J. Oyibo
- HT0-0
- 66' ▲ M. Anderson ▼ J. Chandler
- 68' J. Thewlis 1-0
- 77' ▲ J. Vincent ▼ A. Wright
- 77' ▲ Y. Klukowski ▼ H. Pinchard
- 78' ▲ J. Preston ▼ J. Thewlis
- 90'+1 ▲ M. Touray ▼ R. Lloyd
- FT1-0
Đội hình
- J. Amissah
- J. Curtis
- J. Tait
- K. Richardson
- E. Pye
- J. Chandler ▼ 66'
- R. Ramshaw
- J. Oyibo ▼ 22'
- J. Thewlis ▼ 78'
- G. Taylor
- R. Hall
Dự bị 5
- L. Spokes ▲ 22'
- M. Anderson ▲ 66'
- J. Preston ▲ 78'
- C. Ofosu
- H. Flatters
- B. Hall
- J. Hodgkiss
- B. Pollock
- J. Egan
- S. Revan
- R. Lloyd ▼ 90'
- T. Owen-Evans
- H. Pinchard ▼ 77'
- L. Haines
- M. Storey
- A. Wright ▼ 77'
Dự bị 5
- J. Vincent ▲ 77'
- Y. Klukowski ▲ 77'
- M. Touray ▲ 90'
- K. Patten
- P. Njie
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 99 - 47 | +52 | 94 | |
| 2 | 42 | 53 - 23 | +30 | 87 | |
| 3 | 42 | 68 - 37 | +31 | 80 | |
| 4 | 42 | 72 - 35 | +37 | 74 | |
| 5 | 42 | 58 - 50 | +8 | 66 | |
| 6 | 42 | 62 - 49 | +13 | 65 | |
| 7 | 42 | 63 - 57 | +6 | 63 | |
| 8 | 42 | 54 - 48 | +6 | 61 | |
| 9 | 42 | 58 - 59 | -1 | 61 | |
| 10 | 42 | 55 - 51 | +4 | 60 | |
| 11 | 42 | 60 - 55 | +5 | 57 | |
| 12 | 42 | 51 - 52 | -1 | 55 | |
| 13 | 42 | 57 - 58 | -1 | 53 | |
| 14 | 42 | 51 - 63 | -12 | 52 | |
| 15 | 42 | 39 - 47 | -8 | 48 | |
| 16 | 42 | 70 - 71 | -1 | 47 | |
| 17 | 42 | 47 - 60 | -13 | 46 | |
| 18 | 42 | 46 - 70 | -24 | 44 | |
| 19 | 42 | 41 - 76 | -35 | 43 | |
| 20 | 42 | 48 - 65 | -17 | 37 | |
| 21 | 42 | 37 - 78 | -41 | 37 | |
| 22 | 42 | 31 - 69 | -38 | 35 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu51
80Ghi được64
63Thủng lưới69
1.45Bàn thắng mỗi trận1.25
18Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn22
43Hiệp hai26