Newport County A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Fleetwood Town F.C.

Newport County A.F.C. vs Fleetwood Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Newport County A.F.C. 1-1 Fleetwood Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 12 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Newport County A.F.C. thắng 1, hòa 3, Fleetwood Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 6
Phong độ
LDLLD Newport County A.F.C.
WDDWD Fleetwood Town F.C.
  1. 30' Mark Helm
  2. 38' Christian Doidge · Matty Jacobs 1-0
  3. 41' Finley Potter
  4. 45'+1 Ched Evans
  5. HT1-0
  6. 54' Shaun Rooney
  7. 57' Crispin McLean Mark Helm
  8. 57' Danny Andrew R. Cirino
  9. 63' Will davies Ched Evans
  10. 63' Aaron Loupalo-Bi Ronan Coughlan
  11. 68' 1-1 Aaron Loupalo-Bi
  12. 69' Yahya Bamba Michael Adu-Poku
  13. 69' Kieron Thomas Evans Shaquille Gwengwe
  14. 79' Josh Robertson Adam Murphy
  15. 82' joe thomas Matty Jacobs
  16. 89' Matthew Smith M. Dibley-Dias
  17. 89' Tanatswa Nyakuhwa Christian Doidge
  18. 90'+5 R. Bennett
  19. FT1-1

Đội hình

Newport County A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: H. Mullins
  1. 1J. Wright 5.8
  2. 22C. Norman 6.3
  3. 5L. Jenkins 6.6
  4. 4K. Cameron 6.2
  5. 16M. Jacob 7.4
  6. 24M. Dibley-Dias ▼ 89' 6.4
  7. 6C. Brennan 6.2
  8. 23M. Adu-Poku ▼ 69' 6.8
  9. 10H. Biggins 6.9
  10. 9S. Gwengwe ▼ 69' 6.0
  11. 27C. Doidge ▼ 89' 7.4

Dự bị 7

  1. 17K. Evans ▲ 69' 6.6
  2. 20Y. Bamba ▲ 69' 6.7
  3. 21T. Nyakuhwa ▲ 89' 6.5
  4. 34D. Sassi
  5. 8M. Smith ▲ 89' 6.3
  6. 12Joe Thomas ▲ 82' 6.5
  7. 33J. Turner
Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Lawlor
  1. 1J. Lynch 6.0
  2. 26S. Rooney 6.0
  3. 6R. Bennett 6.5
  4. 5F. Potter 6.7
  5. 4H. Neal 6.3
  6. 29R. Cirino ▼ 57' 6.2
  7. 15A. Murphy ▼ 79' 5.8
  8. 10M. Helm ▼ 57' 6.1
  9. 14L. McCann 6.3
  10. 17C. Evans ▼ 63' 6.1
  11. 19R. Coughlan ▼ 63' 6.4

Dự bị 7

  1. 3D. Andrew ▲ 57' 6.6
  2. 9W. Davies ▲ 63' 6.6
  3. 36J. Dempsey
  4. 20A. Loupalo-Bi ▲ 63' 8.1
  5. 22J. Pradic
  6. 28J. Robertson ▲ 79' 6.4
  7. 27C. McLean ▲ 57' 6.3

Thống kê

009
350
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm15
2Trúng đích3
8Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn5
9Phạt góc3
2Việt vị2
10Phạm lỗi16
0Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
297Chuyền bóng326
186Chuyền chính xác241

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
6 14 - 9 +5 12
2
Bristol Rovers F.C.
6 12 - 8 +4 12
3
York City
6 13 - 8 +5 11
4
Cheltenham Town F.C.
6 13 - 10 +3 11
5
Walsall F.C.
6 8 - 4 +4 10
6
Grimsby Town F.C.
6 9 - 6 +3 10
7
Fleetwood Town F.C.
6 7 - 4 +3 10
8
Crewe Alexandra F.C.
6 6 - 4 +2 10
9
Swindon Town F.C.
6 8 - 10 -2 10
10
Tranmere Rovers F.C.
6 9 - 7 +2 9
11
Gillingham F.C.
6 8 - 6 +2 9
12
Chesterfield F.C.
6 8 - 8 0 8
13
Colchester United F.C.
6 7 - 9 -2 8
14
Oldham Athletic A.F.C.
6 8 - 7 +1 7
15
Salford City F.C.
6 7 - 9 -2 7
16
Rotherham United F.C.
6 9 - 10 -1 6
17
Northampton Town F.C.
6 3 - 5 -2 6
18
Shrewsbury Town F.C.
6 4 - 10 -6 6
19
Newport County A.F.C.
6 10 - 11 -1 5
20
Exeter City F.C.
6 4 - 5 -1 5
21
Accrington F.C.
6 10 - 13 -3 5
22
Port Vale F.C.
6 3 - 7 -4 5
23
Crawley Town F.C.
6 6 - 11 -5 4
24
Rochdale A.F.C.
6 5 - 10 -5 4
League One League Two (Play Offs: Semi-finals) National League

So sánh

14Trận đấu14
22Ghi được23
25Thủng lưới7
1.57Bàn thắng mỗi trận1.64
3Giữ sạch lưới8
10Trên 2.5 bàn4
12Hiệp hai12

Đối đầu

Trang trận đấu