Accrington F.C. vs Grimsby Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Accrington F.C. 2-2 Grimsby Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 1 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Accrington F.C. thắng 2, hòa 3, Grimsby Town F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 4
- Phong độ
- DLLDW Accrington F.C.
- WDDDD Grimsby Town F.C.
- 6' 0-1 Joseph Andersonphản lưới
- 38' 0-2 Andy Cook · Kieran Green
- 45'+7 Josh Woods11m 1-2
- 45' ▲ Sebastian Auton ▼ Christy Pym
- 45' ▲ Alex Henderson ▼ Stefan Mols
- HT1-2
- 57' ▲ Shaun Whalley ▼ David Tutonda
- 58' ▲ Charlie Warren ▼ Charlie Caton
- 60' Tyler Walton · Donald Love 2-2
- 65' ▲ Charles Vernam ▼ Iwan Morgan
- 65' ▲ Cian Doyle ▼ Ryley Reynolds
- 70' Shaun Whalley
- 76' Cameron McJannett
- 77' ▲ Cole Stockton ▼ Tyler Walton
- 77' ▲ Jamie Walker ▼ Kieran Green
- 86' ▲ Conor Grant ▼ Shaun Whalley
- 89' Josh Woods
- 90'+1 Devon matthews
- 90'+8 Joseph Anderson
- FT2-2
Đội hình
- 1L. Moulden
- 17D. Matthews
- 5F. Rawson
- 22J. Anderson
- 2D. Love
- 14S. Mols▼ 45'
- 6L. Coyle
- 33D. Tutonda▼ 57'
- 39J. Woods
- 23T. Walton▼ 77'
- 18C. Caton▼ 58'
Dự bị 7
- 21J. Rogerson
- 8C. Grant▲ 86'
- 10A. Henderson▲ 45'
- 13C. Stockton▲ 77'
- 7S. Whalley▲ 57'
- 20C. Brown
- 30C. Warren▲ 58'
- 31C. Pym▼ 45'
- 5H. Rodgers
- 2M. Kacurri
- 17C. McJannet
- 3J. Sweeney
- 15G. D. Turi
- 10S. Finch
- 4K. Green▼ 77'
- 11R. Reynolds▼ 65'
- 9I. Morgan▼ 65'
- 39A. Cook
Dự bị 7
- 41S. Auton▲ 45'
- 26E. Pruti
- 12J. Foulkes
- 7J. Walker▲ 77'
- 8C. Doyle▲ 65'
- 23H. Brown
- 30C. Vernam▲ 65'
Thống kê
04⚑2
⚑810
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm19
5Trúng đích7
5Chệch đích10
2Bị chặn2
2Phạt góc8
4Việt vị1
9Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
6Cứu thua3
331Chuyền bóng391
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 12 - 6 | +6 | 12 | |
| 2 | 5 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 5 | 12 - 8 | +4 | 9 | |
| 4 | 5 | 9 - 5 | +4 | 9 | |
| 5 | 5 | 8 - 4 | +4 | 9 | |
| 6 | 5 | 6 - 3 | +3 | 9 | |
| 7 | 5 | 5 - 3 | +2 | 9 | |
| 8 | 5 | 10 - 9 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | 9 - 8 | +1 | 8 | |
| 10 | 5 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 11 | 5 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 12 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 13 | 5 | 6 - 6 | 0 | 6 | |
| 14 | 5 | 3 - 3 | 0 | 6 | |
| 15 | 5 | 4 - 6 | -2 | 6 | |
| 16 | 5 | 4 - 4 | 0 | 5 | |
| 17 | 5 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 18 | 5 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 19 | 5 | 9 - 11 | -2 | 5 | |
| 20 | 5 | 9 - 10 | -1 | 4 | |
| 21 | 5 | 5 - 8 | -3 | 4 | |
| 22 | 5 | 5 - 10 | -5 | 3 | |
| 23 | 5 | 2 - 10 | -8 | 3 | |
| 24 | 5 | 2 - 7 | -5 | 2 |
League One League Two (Play Offs: Semi-finals) National League
So sánh
11Trận đấu13
15Ghi được22
13Thủng lưới13
1.36Bàn thắng mỗi trận1.69
5Giữ sạch lưới6
6Trên 2.5 bàn7
9Hiệp hai10