Grimsby Town F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Accrington F.C.

Grimsby Town F.C. vs Accrington F.C.

Tỷ số chung cuộc: Grimsby Town F.C. 1-0 Accrington F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 11 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Grimsby Town F.C. thắng 2, hòa 3, Accrington F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 32
Phong độ
WDDDD Grimsby Town F.C.
DLLDW Accrington F.C.
  1. HT0-0
  2. 54' Cameron McJannett
  3. 58' T. Sellars-Fleming · K. Green 1-0
  4. 63' P. Madden A. Henderson
  5. 63' F. Sass C. O'Brien
  6. 69' C. Vernam T. Sellars-Fleming
  7. 70' E. Khouri J. Walker
  8. 76' C. Oduor G. McEachran
  9. 77' D. Abimbola J. Woods
  10. 83' J. Kabia A. Cook
  11. 84' J. Amaluzor D. Burns
  12. 86' Devon Matthews
  13. 88' C. Brown C. Grant
  14. 90'+3 Donald Love
  15. 90'+2 Charlie Brown
  16. FT1-0

Đội hình

Grimsby Town F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: David Artell
  1. 31J. Smith
  2. 5H. Rodgers
  3. 2M. Kacurri
  4. 17C. McJannet
  5. 16R. Staunton
  6. 20G. McEachran▼ 76'
  7. 18D. Burns▼ 84'
  8. 4K. Green
  9. 7J. Walker▼ 70'
  10. 40T. Sellars-Fleming▼ 69'
  11. 39A. Cook▼ 83'

Dự bị 7

  1. 21T. Warren
  2. 14J. Amaluzor▲ 84'
  3. 29C. Oduor▲ 76'
  4. 30C. Vernam▲ 69'
  5. 9J. Kabia▲ 83'
  6. 10J. Soonsup-Bell
  7. 8E. Khouri▲ 70'
Accrington F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: John Doolan
  1. 13O. Wright
  2. 2D. Love
  3. 5F. Rawson
  4. 17D. Matthews
  5. 38C. O'Brien▼ 63'
  6. 24L. Butterfield
  7. 4C. Grant▼ 88'
  8. 30I. Heath
  9. 10A. Henderson▼ 63'
  10. 7S. Whalley
  11. 39J. Woods▼ 77'

Dự bị 7

  1. 1M. Kelly
  2. 26C. Hall
  3. 8P. Madden▲ 63'
  4. 20C. Brown▲ 88'
  5. 3F. Sass▲ 63'
  6. 25J. Smith
  7. 27D. Abimbola▲ 77'

Thống kê

018
421
49%Kiểm soát bóng51%
27Dứt điểm9
7Trúng đích4
14Chệch đích1
6Bị chặn4
8Phạt góc4
0Việt vị1
2Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua6
350Chuyền bóng366
65%Chính xác chuyền59%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu58
108Ghi được68
81Thủng lưới78
1.66Bàn thắng mỗi trận1.17
20Giữ sạch lưới12
36Trên 2.5 bàn25
52Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu