Accrington F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Crawley Town F.C.

Accrington F.C. vs Crawley Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Accrington F.C. 3-3 Crawley Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Accrington F.C. thắng 1, hòa 2, Crawley Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 45
Phong độ
DLLDW Accrington F.C.
LWLDL Crawley Town F.C.
  1. 23' J. Woods · S. Whalley 1-0
  2. 37' 1-1 H. Forster · L. Watson
  3. HT1-1
  4. 49' I. Sinclair 2-1
  5. 51' J. Russell L. Richards
  6. 57' R. Loft T. Adeyemo
  7. 57' T. Richards M. Anderson
  8. 58' 2-2 T. Richards · J. Russell
  9. 64' J. Woods 3-2
  10. 71' 3-3 J. Williams
  11. 90' Tyler Walton
  12. 90'+8 Charlie Barker
  13. 90'+1 S. Conneely L. Butterfield
  14. FT3-3

Đội hình

Accrington F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: John Doolan
  1. 13O. Wright 5.6
  2. 38C. O'Brien 6.5
  3. 5F. Rawson 7.2
  4. 17D. Matthews 6.2
  5. 7S. Whalley 6.7
  6. 24L. Butterfield ▼ 90' 6.9
  7. 6L. Coyle 7.3
  8. 2D. Love 6.9
  9. 11I. Sinclair 7.3
  10. 23T. Walton 5.9
  11. 39J. Woods ⚽2 8.9

Dự bị 7

  1. 1M. Kelly
  2. 26C. Hall
  3. 28S. Conneely ▲ 90' 6.9
  4. 4C. Grant
  5. 20C. Brown
  6. 22D. Martin
  7. 27D. Abimbola
Crawley Town F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Colin Kazim-Richards
  1. 35J. Chapman 5.9
  2. 22A. Adeyemo 6.0
  3. 5C. Barker 6.3
  4. 2S. Malone 6.5
  5. 12L. Richards ▼ 51' 6.3
  6. 19D. Pereira 5.9
  7. 26J. Williams 6.9
  8. 6M. Anderson ▼ 57' 6.3
  9. 7H. Forster 7.9
  10. 27L. Watson 6.6
  11. 38T. Adeyemo ▼ 57' 6.2

Dự bị 6

  1. 34J. Wollacott
  2. 31A. Odimayo
  3. 16J. Russell ▲ 51' 7.7
  4. 21R. Loft ▲ 57' 5.9
  5. 32T. Richards ▲ 57' 7.3
  6. 20J. Ferizaj

Thống kê

014
310
48%Kiểm soát bóng52%
6Dứt điểm14
3Trúng đích5
2Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn4
4Phạt góc3
2Việt vị1
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
2Cứu thua0
270Chuyền bóng293
160Chuyền chính xác207
59%Chính xác chuyền71%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu57
68Ghi được67
78Thủng lưới88
1.17Bàn thắng mỗi trận1.18
12Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn30
33Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu