Bristol Rovers F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Crawley Town F.C.

Bristol Rovers F.C. vs Crawley Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol Rovers F.C. 3-1 Crawley Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Bristol Rovers F.C. thắng 2, hòa 1, Crawley Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 43
Phong độ
WDWWW Bristol Rovers F.C.
LWLDL Crawley Town F.C.
  1. 26' E. Harrison · K. Balmer 1-0
  2. 30' M. Rijks · J. Senior 2-0
  3. 33' D. Pereira K. Gordon
  4. 40' Riley Harbottle
  5. HT2-0
  6. 46' T. Lockyer R. Harbottle
  7. 59' K. Lolos A. Adeyemo
  8. 71' J. Russell T. Adeyemo
  9. 71' L. Watson L. Richards
  10. 77' J. Quigley E. Harrison
  11. 80' 2-1 L. Watson · L. Copley
  12. 86' Y. Akhamrich S. Forde
  13. 86' F. Cavegn M. Rijks
  14. 88' Tom Lockyer
  15. 90'+8 Tommy Leigh
  16. 90'+8 Klaidi Lolos
  17. 90' Y. Akhamrich · R. Smallwood 3-1
  18. FT3-1

Đội hình

Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Steve Evans
  1. 13B. Young
  2. 17K. Balmer
  3. 5A. Kilgour
  4. 26R. Harbottle▼ 46'
  5. 2J. Senior
  6. 36R. Smallwood
  7. 24T. Leigh
  8. 3J. Sparkes
  9. 7S. Forde▼ 86'
  10. 35M. Rijks▼ 86'
  11. 19E. Harrison▼ 77'

Dự bị 7

  1. 1L. Southwood
  2. 15R. De Havilland
  3. 10Y. Akhamrich▲ 86'
  4. 12T. Lockyer▲ 46'
  5. 27J. Quigley▲ 77'
  6. 11L. Thomas
  7. 29F. Cavegn▲ 86'
Crawley Town F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Colin Kazim-Richards
  1. 35J. Chapman
  2. 41K. Gordon▼ 33'
  3. 5C. Barker
  4. 2S. Malone
  5. 12L. Richards▼ 71'
  6. 22A. Adeyemo▼ 59'
  7. 26J. Williams
  8. 30L. Copley
  9. 7H. Forster
  10. 38T. Adeyemo▼ 71'
  11. 13H. McKirdy

Dự bị 6

  1. 34J. Wollacott
  2. 31A. Odimayo
  3. 19D. Pereira▲ 33'
  4. 16J. Russell▲ 71'
  5. 44K. Lolos▲ 59'
  6. 27L. Watson▲ 71'

Thống kê

124
210
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm23
3Trúng đích4
8Chệch đích9
0Bị chặn10
4Phạt góc2
6Việt vị0
17Phạm lỗi4
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua0
275Chuyền bóng367
68%Chính xác chuyền75%
1.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu57
77Ghi được67
86Thủng lưới88
1.28Bàn thắng mỗi trận1.18
15Giữ sạch lưới13
31Trên 2.5 bàn30
48Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu