Crawley Town F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bristol Rovers F.C.

Crawley Town F.C. vs Bristol Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Crawley Town F.C. 1-0 Bristol Rovers F.C. tại League One, 22 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Crawley Town F.C. thắng 3, hòa 1, Bristol Rovers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 38
Sân vận động
Broadfield Stadium, Crawley, West Sussex
Phong độ
LWLDL Crawley Town F.C.
WDWWW Bristol Rovers F.C.
  1. 19' K. Doyle · R. Hepburn-Murphy 1-0
  2. 32' Charlie Barker
  3. 45' James Wilson
  4. HT1-0
  5. 56' S. Forde L. Thomas
  6. 56' G. O'Donkor I. Hutchinson
  7. 57' Panutche Camará L. Watson
  8. 57' H. Forster J. Kelly
  9. 70' T. John-Jules R. Hepburn-Murphy
  10. 70' W. Swan Junior Quitirna
  11. 71' M. Anderson B. Ibrahim
  12. 75' R. Sawyers S. Sinclair
  13. 76' S. Swinkels C. Mola
  14. 76' L. Sousa G. Ward
  15. 83' Thimothee Lo-Tutala
  16. 90'+7 Connor Taylor
  17. FT1-0

Đội hình

Crawley Town F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: S. Lindsey
  1. 32T. Lo-Tutala 6.7
  2. 5C. Barker 7.2
  3. 24T. Mullarkey 7.2
  4. 28J. Flint 7.5
  5. 18Junior Quitirna ▼ 70' 6.6
  6. 23B. Ibrahim ▼ 71' 6.7
  7. 10L. Fraser 7.2
  8. 27L. Watson ▼ 57' 6.9
  9. 19J. Kelly ▼ 57' 6.9
  10. 26K. Doyle 7.0
  11. 14R. Hepburn-Murphy ▼ 70' 7.7

Dự bị 6

  1. 12Panutche Camará ▲ 57' 6.7
  2. 7H. Forster ▲ 57' 6.3
  3. 45T. John-Jules ▲ 70' 6.6
  4. 9W. Swan ▲ 70' 6.7
  5. 6M. Anderson ▲ 71' 6.6
  6. 30B. Radcliffe
Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Iñigo Calderón
  1. 31J. Ward 8.0
  2. 32J. Hunt 6.9
  3. 5J. Wilson 6.6
  4. 17C. Taylor 7.0
  5. 6C. Mola ▼ 76' 6.6
  6. 26M. Butcher 6.5
  7. 8G. Ward ▼ 76' 6.6
  8. 11L. Thomas ▼ 56' 6.5
  9. 37K. Shaw 6.6
  10. 7S. Sinclair ▼ 75' 6.7
  11. 19I. Hutchinson ▼ 56' 6.7

Dự bị 7

  1. 28S. Forde ▲ 56' 6.7
  2. 24G. O'Donkor ▲ 56' 6.6
  3. 14R. Sawyers ▲ 75' 6.6
  4. 25S. Swinkels ▲ 76' 6.7
  5. 3L. Sousa ▲ 76' 7.2
  6. 4T. Moore
  7. 35M. Hall

Thống kê

021
120
56%Kiểm soát bóng44%
10Dứt điểm7
7Trúng đích1
1Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn1
1Phạt góc1
3Việt vị2
17Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
1Cứu thua6
448Chuyền bóng335
357Chuyền chính xác217
80%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu60
82Ghi được65
111Thủng lưới99
1.39Bàn thắng mỗi trận1.08
12Giữ sạch lưới13
35Trên 2.5 bàn31
50Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu