Cambridge United F.C.
5 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Gillingham F.C.

Cambridge United F.C. vs Gillingham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 5-0 Gillingham F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 14 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 3, hòa 1, Gillingham F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 37
Phong độ
LLWDW Cambridge United F.C.
DDDWW Gillingham F.C.
  1. 2' D. Ball · L. Appere 1-0
  2. 28' Lenni Rae Cirino
  3. 36' L. Appere · P. Mpanzu 2-0
  4. 42' Andy Smith
  5. HT2-0
  6. 46' S. Vokes N. Khumbeni
  7. 50' L. Cirinophản lưới 3-0
  8. 54' S. Kaikai · D. Ball 4-0
  9. 61' B. Dack S. Palmer-Houlden
  10. 61' O. Beckles L. Cirino
  11. 61' A. Little J. Williams
  12. 66' K. Smith S. Kaikai
  13. 66' B. Purrington J. Brophy
  14. 66' S. Lavery L. Appere
  15. 73' S. Raggett J. Gibbons
  16. 76' G. McCleary A. Rowe
  17. 80' K. Kouassi D. Ball
  18. 84' Bradley Dack
  19. 90' S. Lavery · B. Knight 5-0
  20. FT5-0

Đội hình

Cambridge United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Neil Harris
  1. 1J. Eastwood 6.3
  2. 26J. Gibbons ▼ 73' 7.2
  3. 23M. Jobe 6.6
  4. 6K. Watts 7.2
  5. 2L. Bennett 6.6
  6. 4D. Ball ▼ 80' 9.2
  7. 17P. Mpanzu 6.5
  8. 7J. Brophy ▼ 66' 7.2
  9. 11S. Kaikai ▼ 66' 8.6
  10. 14B. Knight 7.2
  11. 9L. Appere ▼ 66' 7.6

Dự bị 7

  1. 25B. Hughes
  2. 8K. Smith ▲ 66' 7.0
  3. 3B. Purrington ▲ 66' 6.6
  4. 19S. Lavery ▲ 66' 7.3
  5. 20K. Kouassi ▲ 80' 6.3
  6. 28S. Raggett ▲ 73' 6.3
  7. 27G. McConnell
Gillingham F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Gareth Ainsworth
  1. 1G. Morris 7.0
  2. 5A. Smith 5.3
  3. 15T. Akomeah 6.3
  4. 3M. Clark 5.3
  5. 11A. Rowe ▼ 76' 6.3
  6. 27N. Khumbeni ▼ 46' 6.5
  7. 24H. Waldock 6.5
  8. 10J. Williams ▼ 61' 6.5
  9. 32L. Cirino ▼ 61' 6.2
  10. 12S. Palmer-Houlden ▼ 61' 6.5
  11. 38R. Hale 6.2

Dự bị 7

  1. 25J. Turner
  2. 19S. Vokes ▲ 46' 6.9
  3. 23B. Dack ▲ 61' 6.2
  4. 39O. Beckles ▲ 61' 6.9
  5. 7G. McCleary ▲ 76' 6.3
  6. 8A. Little ▲ 61' 6.2
  7. 2R. Hutton

Thống kê

008
130
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm6
6Trúng đích0
6Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
8Phạt góc1
3Việt vị1
10Phạm lỗi16
0Thẻ vàng3
0Cứu thua2
346Chuyền bóng270
219Chuyền chính xác152
63%Chính xác chuyền56%
4.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu57
98Ghi được64
51Thủng lưới85
1.58Bàn thắng mỗi trận1.12
27Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn25
53Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu