Gillingham F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Cambridge United F.C.

Gillingham F.C. vs Cambridge United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gillingham F.C. 1-1 Cambridge United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 26 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Gillingham F.C. thắng 2, hòa 1, Cambridge United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 22
Phong độ
DDDWW Gillingham F.C.
LLWDW Cambridge United F.C.
  1. 10' 0-1 L. Appere · J. Gibbons
  2. HT0-1
  3. 65' S. Palmer-Houlden E. Nevitt
  4. 65' B. Dack E. Coleman
  5. 67' B. Purrington L. Bennett
  6. 67' S. McLoughlin J. Brophy
  7. 72' M. Clark 1-1
  8. 79' E. Kachunga S. Kaikai
  9. 80' S. Lavery L. Appere
  10. 85' Aaron Rowe
  11. FT1-1

Đội hình

Gillingham F.C. Sơ đồ: 4-3-2-1 · HLV: Gareth Ainsworth
  1. 25J. Turner 6.7
  2. 2R. Hutton 6.6
  3. 5A. Smith 6.5
  4. 30S. Gale 6.2
  5. 3M. Clark 8.2
  6. 14R. McKenzie 6.9
  7. 8A. Little 7.6
  8. 6E. Coleman ▼ 65' 7.2
  9. 20E. Nevitt ▼ 65' 6.5
  10. 11A. Rowe 6.9
  11. 9J. Andrews 7.9

Dự bị 7

  1. 13T. Holtam
  2. 4C. Masterson
  3. 10J. Williams
  4. 12S. Palmer-Houlden ▲ 65' 6.5
  5. 17J. Smith
  6. 19S. Vokes
  7. 23B. Dack ▲ 65' 6.3
Cambridge United F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Neil Harris
  1. 1J. Eastwood 7.2
  2. 2L. Bennett ▼ 67' 6.2
  3. 26J. Gibbons 6.3
  4. 23M. Jobe 7.0
  5. 6K. Watts 7.3
  6. 15A. Mayor 7.3
  7. 7J. Brophy ▼ 67' 7.2
  8. 38G. Hoddle 5.3
  9. 17P. Mpanzu 6.0
  10. 11S. Kaikai ▼ 79' 6.2
  11. 9L. Appere ▼ 80' 7.2

Dự bị 7

  1. 25B. Hughes
  2. 3B. Purrington ▲ 67' 6.3
  3. 10E. Kachunga ▲ 79' 6.2
  4. 14B. Knight
  5. 16Z. Ibsen Rossi
  6. 19S. Lavery ▲ 80' 6.2
  7. 21S. McLoughlin ▲ 67' 6.2

Thống kê

016
500
54%Kiểm soát bóng46%
17Dứt điểm4
6Trúng đích1
7Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn2
6Phạt góc5
2Việt vị2
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
0Cứu thua4
317Chuyền bóng276
184Chuyền chính xác152
58%Chính xác chuyền55%
2.43Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu62
64Ghi được98
85Thủng lưới51
1.12Bàn thắng mỗi trận1.58
14Giữ sạch lưới27
25Trên 2.5 bàn27
40Hiệp hai53

Đối đầu

Trang trận đấu