Gillingham F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cambridge United F.C.

Gillingham F.C. vs Cambridge United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gillingham F.C. 1-0 Cambridge United F.C. tại League One, 8 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Gillingham F.C. thắng 2, hòa 1, Cambridge United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 32
Sân vận động
Priestfield Stadium, Gillingham, Kent
Trọng tài
J. Bell
Phong độ
DDDWW Gillingham F.C.
LLWDW Cambridge United F.C.
  1. HT0-0
  2. 58' David Tutonda
  3. 63' T. Dickson-Peters C. Kelman
  4. 63' J. Lankester L. ONeil
  5. 67' Ben Thompson
  6. 72' L. Tolaj H. Knibbs
  7. 75' R. Jackson D. Tutonda
  8. 86' V. Oliver · R. McKenzie 1-0
  9. 90'+4 D. Phillips V. Oliver
  10. FT1-0

Đội hình

Gillingham F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: N. Harris
  1. 12A. Chapman 7.2
  2. 15C. Masterson 6.6
  3. 3D. Tutonda ▼ 75' 6.6
  4. 14R. McKenzie 7.0
  5. 6J. Tucker 7.5
  6. 4S. O'Keefe 6.7
  7. 10O. Lee 7.5
  8. 5M. Ehmer 6.9
  9. 8B. Thompson 7.2
  10. 19V. Oliver ▼ 90' 7.6
  11. 33C. Kelman ▼ 63' 6.6

Dự bị 7

  1. 9T. Dickson-Peters ▲ 63' 6.9
  2. 2R. Jackson ▲ 75' 6.7
  3. 20D. Phillips ▲ 90'
  4. 32J. Chambers
  5. 1P. Dahlberg
  6. 26C. Maghoma
  7. 23H. Lintott
Cambridge United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Bonner
  1. 1D. Mitov 7.0
  2. 8L. O'Neil 6.9
  3. 2G. Williams 6.9
  4. 15J. Okedina 7.3
  5. 24S. Sherring 7.3
  6. 11H. Dunk 6.9
  7. 4P. Digby 7.2
  8. 19A. May 6.6
  9. 7J. Brophy 6.3
  10. 26H. Knibbs ▼ 72' 6.9
  11. 10S. Smith 6.6

Dự bị 5

  1. 23J. Lankester ▲ 63' 6.3
  2. 17L. Tolaj ▲ 72' 6.3
  3. 25W. Mannion
  4. 28L. Bennett
  5. 27B. Worman

Thống kê

024
000
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm7
5Trúng đích1
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
4Phạt góc0
3Việt vị4
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
1Cứu thua4
319Chuyền bóng487
173Chuyền chính xác339
54%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu62
46Ghi được77
89Thủng lưới93
0.79Bàn thắng mỗi trận1.24
14Giữ sạch lưới18
18Trên 2.5 bàn32
21Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu