Shrewsbury Town F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Notts County F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Notts County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 1-0 Notts County F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 17 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 4, hòa 3, Notts County F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 33
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
DWDDL Notts County F.C.
  1. -5' Oliver Norburn
  2. 30' T. McDermott A. Scully
  3. HT0-0
  4. 54' T. Perry 1-0
  5. 57' L. Ndlovu H. Tangen
  6. 58' Q. Kouhyar J. Jones
  7. 58' B. Enoru N. Tsaroulla
  8. 63' Beck-Ray Enoru
  9. 71' N. Freeman T. Sang
  10. 71' T. Samuel-Ogunsuyi G. Lloyd
  11. 75' T. Hall T. Iorpenda
  12. 76' M. Benning I. Morgan
  13. 76' J. Hinchy O. Norburn
  14. 90'+5 Jacob Bedeau
  15. 90'+5 Lewis Macari
  16. FT1-0

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Michael Appleton
  1. 1M. Cox 8.3
  2. 2L. Hoole 6.7
  3. 5W. Boyle 7.5
  4. 25J. Ruffels 6.9
  5. 20I. Kabia 7.5
  6. 10T. Sang ▼ 71' 7.3
  7. 14T. Perry 8.2
  8. 30K. Berkoe 6.6
  9. 11A. Scully ▼ 30' 6.3
  10. 9G. Lloyd ▼ 71' 7.3
  11. 19I. Morgan ▼ 76' 6.9

Dự bị 7

  1. 12W. Brook
  2. 4T. Anderson
  3. 16N. Freeman ▲ 71' 6.7
  4. 26S. Stubbs
  5. 7T. McDermott ▲ 30' 6.3
  6. 3M. Benning ▲ 76' 6.3
  7. 21T. Samuel-Ogunsuyi ▲ 71' 6.7
Notts County F.C.
  1. 31J. Belshaw 7.2
  2. 28L. Macari 6.3
  3. 5M. Platt 8.0
  4. 4J. Bedeau 7.3
  5. 25N. Tsaroulla ▼ 58' 6.9
  6. 8O. Norburn ▼ 76' 7.2
  7. 27H. Tangen ▼ 57' 5.9
  8. 10J. Jones ▼ 58' 6.9
  9. 14T. Iorpenda ▼ 75' 6.3
  10. 11C. Grant 5.9
  11. 19M. Dennis 6.2

Dự bị 7

  1. 21H. Griffiths
  2. 17Q. Kouhyar ▲ 58' 6.5
  3. 22B. Enoru ▲ 58' 6.9
  4. 3R. McDonald
  5. 39L. Ndlovu ▲ 57' 6.5
  6. 6J. Hinchy ▲ 76' 6.7
  7. 26T. Hall ▲ 75' 6.3

Thống kê

006
740
27%Kiểm soát bóng73%
10Dứt điểm13
5Trúng đích6
1Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn4
6Phạt góc7
5Việt vị0
11Phạm lỗi11
0Thẻ vàng4
6Cứu thua4
222Chuyền bóng615
110Chuyền chính xác521
50%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu56
60Ghi được85
91Thủng lưới65
1.07Bàn thắng mỗi trận1.52
15Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn32
35Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu