Shrewsbury Town F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Notts County F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Notts County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 2-2 Notts County F.C. tại League One, 26 tháng 12, 2012. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 4, hòa 3, Notts County F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 24
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
DWDDL Notts County F.C.
  1. 19' L. Rodgers 1-0
  2. 24' 1-1 L. Hughes
  3. 45'+2 1-2 J. Campbell-Ryce
  4. HT1-2
  5. 67' R. Purdie P. Parry
  6. 67' A. Hall A. Wildig
  7. 70' E. Showunmi L. Hughes
  8. 70' Y. Arquin C. Iwelumo
  9. 71' T. Bradshaw L. Rodgers
  10. 81' B. Bialkowskiphản lưới 2-2
  11. FT2-2

Đội hình

Shrewsbury Town F.C.
  1. 1C. Weale
  2. 8M. Richards
  3. 5D. Jones
  4. 2J. Grandison
  5. 18C. Goldson
  6. 30C. Gayle
  7. 17P. Parry ▼ 67'
  8. 20A. Wildig ▼ 67'
  9. 11J. Taylor
  10. 10M. Morgan
  11. 29L. Rodgers ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 6R. Purdie ▲ 67'
  2. 14A. Hall ▲ 67'
  3. 9T. Bradshaw ▲ 71'
  4. 3J. Jacobson
  5. 22R. Woods
  6. 25J. Anyon
  7. 32J. Gwilliams
Notts County F.C.
  1. 1B. Bialkowski
  2. 5E. Smith
  3. 2J. Kelly
  4. 20J. Campbell-Ryce
  5. 4N. Bishop
  6. 8G. Liddle
  7. 11J. Hughes
  8. 10A. Judge
  9. 28A. Boucaud
  10. 34C. Iwelumo ▼ 70'
  11. 19L. Hughes ▼ 70'

Dự bị 7

  1. 9E. Showunmi ▲ 70'
  2. 15Y. Arquin ▲ 70'
  3. 13F. Zoko
  4. 14G. Mahon
  5. 18H. Bencherif
  6. 23F. Speiss
  7. 16J. Labadie

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Doncaster Rovers F.C.
46 62 - 44 +18 84
2
AFC Bournemouth
46 76 - 53 +23 83
3
Brentford F.C.
46 62 - 47 +15 79
4
Yeovil Town F.C.
46 71 - 56 +15 77
5
Sheffield F.C.
46 56 - 42 +14 75
6
Swindon Town F.C.
46 72 - 39 +33 74
7
Leyton Orient F.C.
46 55 - 48 +7 71
8
Milton Keynes Dons F.C.
46 62 - 45 +17 70
9
Walsall F.C.
46 65 - 58 +7 68
10
Crawley Town F.C.
46 59 - 58 +1 68
11
Tranmere Rovers F.C.
46 58 - 48 +10 67
12
Notts County F.C.
46 61 - 49 +12 65
13
Crewe Alexandra F.C.
46 54 - 62 -8 64
14
Preston North End F.C.
46 54 - 49 +5 59
15
Coventry City F.C.
46 66 - 59 +7 55
16
Shrewsbury Town F.C.
46 54 - 60 -6 55
17
Carlisle United F.C
46 56 - 77 -21 55
18
Stevenage F.C.
46 47 - 64 -17 54
19
Oldham Athletic A.F.C.
46 46 - 59 -13 51
20
Colchester United F.C.
46 47 - 68 -21 51
21
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 73 -24 48
22
Bury F.C.
46 45 - 73 -28 41
23
Hartlepool United F.C.
46 39 - 67 -28 41
24
Portsmouth F.C.
46 51 - 69 -18 32
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu52
56Ghi được67
69Thủng lưới59
1.14Bàn thắng mỗi trận1.29
12Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn23
32Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu