Accrington F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Colchester United F.C.

Accrington F.C. vs Colchester United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Accrington F.C. 1-0 Colchester United F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Accrington F.C. thắng 2, hòa 3, Colchester United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 8
Phong độ
DLLDW Accrington F.C.
DWWLL Colchester United F.C.
  1. 30' Joshua Smith
  2. 32' I. Sinclair · C. Brown 1-0
  3. 36' T. Smith M. Macey
  4. 45'+3 Harvey Araujo
  5. HT1-0
  6. 46' C. Caton P. Madden
  7. 46' J. Williams J. Payne
  8. 46' J. Powell J. Baldwin
  9. 57' T. Bishop A. Read
  10. 60' Dominic Gape
  11. 62' J. Gordon K. Lisbie
  12. 62' M. Mbick S. Tovide
  13. 65' D. Love C. Brown
  14. 70' Donald Love
  15. 70' Jaden Williams
  16. 82' L. Coyle S. Conneely
  17. 86' Owura Edwards
  18. FT1-0

Đội hình

Accrington F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: John Doolan
  1. 13O. Wright
  2. 25J. Smith
  3. 17D. Matthews
  4. 14B. Ward
  5. 20C. Brown▼ 65'
  6. 28S. Conneely▼ 82'
  7. 16J. Bauress
  8. 30I. Heath
  9. 11I. Sinclair
  10. 23T. Walton
  11. 8P. Madden▼ 46'

Dự bị 7

  1. 1M. Kelly
  2. 2D. Love▲ 65'
  3. 6L. Coyle▲ 82'
  4. 10A. Henderson
  5. 18C. Caton▲ 46'
  6. 22D. Martin
  7. 39J. Woods
Colchester United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Danny Cowley
  1. 1M. Macey▼ 36'
  2. 2R. Hunt
  3. 5J. Tucker
  4. 20J. Baldwin▼ 46'
  5. 24H. Araujo
  6. 15D. Gape
  7. 16A. Read▼ 57'
  8. 14K. Lisbie▼ 62'
  9. 10J. Payne▼ 46'
  10. 21O. Edwards
  11. 9S. Tovide▼ 62'

Dự bị 7

  1. 12T. Smith▲ 36'
  2. 8T. Bishop▲ 57'
  3. 11J. Gordon▲ 62'
  4. 17J. Williams▲ 46'
  5. 26J. Powell▲ 46'
  6. 30K. Vincent-Young
  7. 33M. Mbick▲ 62'

Thống kê

025
431
42%Kiểm soát bóng58%
16Dứt điểm5
8Trúng đích0
4Chệch đích4
4Bị chặn1
5Phạt góc4
3Việt vị2
15Phạm lỗi17
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua7
245Chuyền bóng353
58%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu55
68Ghi được78
78Thủng lưới59
1.17Bàn thắng mỗi trận1.42
12Giữ sạch lưới13
25Trên 2.5 bàn21
33Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu