Bromley F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Fleetwood Town F.C.

Bromley F.C. vs Fleetwood Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bromley F.C. 2-2 Fleetwood Town F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Bromley F.C. thắng 2, hòa 2, Fleetwood Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 3
Sân vận động
Hayes Lane, London
Phong độ
DLLLD Bromley F.C.
WDDWD Fleetwood Town F.C.
  1. 8' 0-1 J. Bolton · D. Hume
  2. 30' M. Dinanga · M. Cheek 1-1
  3. 42' Mitchell Pinnock
  4. HT1-1
  5. 57' Harrison Neal
  6. 64' Ashley Charles
  7. 66' N. Kabamba M. Dinanga
  8. 66' G. Morrison M. Helm
  9. 67' B. Krauhaus C. Whitely
  10. 73' N. Kabamba · B. Krauhaus 2-1
  11. 76' J. Norwood W. Davies
  12. 76' C. Evans R. Graydon
  13. 83' J. Arthurs A. Charles
  14. 83' L. Roberts H. Neal
  15. 85' William Hondermarck
  16. 90'+4 Byron Webster
  17. 90'+4 Ched Evans
  18. 90' B. Thompson M. Ifill
  19. 90' 2-2 J. Norwood
  20. FT2-2

Đội hình

Bromley F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Andy Woodman
  1. 1G. Smith 5.6
  2. 5O. Sowunmi 6.6
  3. 17B. Webster 6.3
  4. 30I. Odutayo 7.7
  5. 26M. Ifill ▼ 90' 7.2
  6. 4A. Charles ▼ 83' 6.9
  7. 16W. Hondermarck 6.9
  8. 11M. Pinnock 6.6
  9. 18C. Whitely ▼ 67' 6.3
  10. 10M. Dinanga ▼ 66' 7.2
  11. 9M. Cheek 6.2

Dự bị 7

  1. 12S. Long
  2. 3D. Elerewe
  3. 7B. Krauhaus ▲ 67' 7.0
  4. 8B. Thompson ▲ 90' 6.3
  5. 14N. Kabamba ▲ 66' 7.3
  6. 20J. Arthurs ▲ 83' 6.2
  7. 31B. Ilunga
Fleetwood Town F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Matthew Lawlor
  1. 13J. Lynch 7.3
  2. 44T. Mullarkey 6.3
  3. 4J. Bolton 7.9
  4. 3Z. Medley 7.5
  5. 26S. Rooney 7.2
  6. 8M. Virtue-Thick 6.2
  7. 20H. Neal ▼ 83' 6.6
  8. 33D. Hume 7.5
  9. 10M. Helm ▼ 66' 6.2
  10. 7R. Graydon ▼ 76' 6.2
  11. 9W. Davies ▼ 76' 6.3

Dự bị 7

  1. 1D. Harrington
  2. 25W. Johnson
  3. 23G. Morrison ▲ 66' 6.6
  4. 5F. Potter
  5. 34L. Roberts ▲ 83' 6.6
  6. 11J. Norwood ▲ 76' 6.6
  7. 17C. Evans ▲ 76' 6.3

Thống kê

047
220
52%Kiểm soát bóng48%
17Dứt điểm14
5Trúng đích4
5Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn7
7Phạt góc2
3Việt vị2
11Phạm lỗi15
4Thẻ vàng2
2Cứu thua3
284Chuyền bóng281
158Chuyền chính xác172
56%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu57
93Ghi được81
67Thủng lưới75
1.63Bàn thắng mỗi trận1.42
16Giữ sạch lưới11
33Trên 2.5 bàn31
51Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu