Tranmere Rovers F.C. vs Newport County A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 2-1 Newport County A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 4, hòa 2, Newport County A.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 15
- Sân vận động
- Prenton Park, Birkenhead, Merseyside
- Phong độ
- WDDDW Tranmere Rovers F.C.
- WLDLL Newport County A.F.C.
- 11' Cameron Norman
- 27' Kyle Jameson
- 41' C. Jennings · C. Wood 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ L. O'Connor ▼ C. Norman
- 58' K. Morris 2-0
- 65' ▲ C. Baker-Richardson ▼ M. Spellman
- 79' ▲ K. Whitmore ▼ A. Wildig
- 84' 2-1 K. Hudlin · B. Morris
- 88' Cameron Evans
- 90'+5 Regan Hendry
- 90'+3 Kyle Hudlin
- 90'+2 Kyle Jameson
- 90'+2 Kyle Jameson
- 90' ▲ J. Davison ▼ L. Norris
- 90' ▲ J. Hawkes ▼ O. Patrick
- 90' ▲ K. Evans ▼ M. Baker
- 90' ▲ S. McLoughlin ▼ J. Miley
- FT2-1
Đội hình
- 1L. McGee
- 2C. Norman▼ 46'
- 5T. Davies
- 6J. Turnbull
- 23C. Wood
- 7K. Morris
- 17S. Finley
- 8R. Hendry
- 30O. Patrick▼ 90'
- 18C. Jennings
- 9L. Norris▼ 90'
Dự bị 7
- 22L. O'Connor▲ 46'
- 10J. Davison▲ 90'
- 11J. Hawkes▲ 90'
- 3Z. Bradshaw
- 19H. Saunders
- 13J. Murphy
- 21S. Solomon
- 1N. Townsend
- 4M. Baker▼ 90'
- 6C. Brennan
- 23K. Jameson
- 26C. Evans
- 8B. Morris
- 16J. Miley▼ 90'
- 24A. Wildig▼ 79'
- 21M. Spellman▼ 65'
- 25K. Hudlin
- 7B. Kamwa
Dự bị 7
- 9C. Baker-Richardson▲ 65'
- 14K. Whitmore▲ 79'
- 17K. Evans▲ 90'
- 19S. McLoughlin▲ 90'
- 5J. Clarke
- 10O. Greaves
- 13J. Carney
Thống kê
02⚑7
⚑241
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm10
5Trúng đích2
5Chệch đích4
5Bị chặn4
7Phạt góc2
5Việt vị1
16Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
415Chuyền bóng370
68%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 73 - 50 | +23 | 84 | |
| 2 | 46 | 65 - 46 | +19 | 80 | |
| 3 | 46 | 64 - 45 | +19 | 78 | |
| 4 | 46 | 75 - 54 | +21 | 77 | |
| 5 | 46 | 56 - 35 | +21 | 73 | |
| 6 | 46 | 68 - 49 | +19 | 72 | |
| 7 | 46 | 73 - 54 | +19 | 70 | |
| 8 | 46 | 64 - 54 | +10 | 69 | |
| 9 | 46 | 61 - 67 | -6 | 68 | |
| 10 | 46 | 52 - 47 | +5 | 67 | |
| 11 | 46 | 64 - 59 | +5 | 66 | |
| 12 | 46 | 71 - 63 | +8 | 62 | |
| 13 | 46 | 49 - 48 | +1 | 62 | |
| 14 | 46 | 60 - 60 | 0 | 60 | |
| 15 | 46 | 60 - 70 | -10 | 60 | |
| 16 | 46 | 52 - 50 | +2 | 59 | |
| 17 | 46 | 41 - 46 | -5 | 58 | |
| 18 | 46 | 43 - 61 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 52 - 66 | -14 | 52 | |
| 20 | 46 | 45 - 65 | -20 | 51 | |
| 21 | 46 | 53 - 69 | -16 | 50 | |
| 22 | 46 | 52 - 76 | -24 | 49 | |
| 23 | 46 | 44 - 71 | -27 | 42 | |
| 24 | 46 | 40 - 72 | -32 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu57
64Ghi được60
86Thủng lưới98
1.12Bàn thắng mỗi trận1.05
14Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn32
37Hiệp hai23