Bristol Rovers F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Salford City F.C.

Bristol Rovers F.C. vs Salford City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol Rovers F.C. 1-0 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 15 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Bristol Rovers F.C. thắng 2, hòa 1, Salford City F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 42
Sân vận động
Memorial Stadium, Bristol, Gloucestershire
Trọng tài
D. Whitestone
Phong độ
DWWWL Bristol Rovers F.C.
LLWWD Salford City F.C.
  1. 24' Ibou Touray
  2. 44' Stephen Kelly
  3. 45'+3 Sam Finley
  4. HT0-0
  5. 59' Corrie Ndaba
  6. 60' A. Evans S. Nicholson
  7. 62' Antony Evans
  8. 62' L. Shephard L. Bolton
  9. 69' M. Lund S. Kelly
  10. 70' L. Thomas J. Grant
  11. 75' E. Anderson · L. Thomas 1-0
  12. 80' G. Whelan S. Finley
  13. 81' I. Henderson D. Love
  14. 90'+3 Harry Anderson
  15. FT1-0

Đội hình

Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Barton
  1. 1J. Belshaw 7.6
  2. 4J. Grant ▼ 70' 7.0
  3. 17C. Taylor 7.3
  4. 15P. Coutts 7.3
  5. 6S. Finley ▼ 80' 6.9
  6. 11S. Nicholson ▼ 60' 6.3
  7. 19H. Anderson 7.5
  8. 12E. Anderson 7.5
  9. 2J. Connolly 7.0
  10. 30L. Hoole 7.2
  11. 10A. Collins 7.0

Dự bị 7

  1. 21A. Evans ▲ 60' 6.7
  2. 7L. Thomas ▲ 70' 7.2
  3. 26G. Whelan ▲ 80' 6.3
  4. 16N. Wilmer-Anderton
  5. 35J. Ward
  6. 22H. Saunders
  7. 38R. Loft
Salford City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: G. Bowyer
  1. 1T. King 7.0
  2. 3I. Touray 6.3
  3. 2D. Love ▼ 81' 7.2
  4. 42T. Vassell 7.0
  5. 4J. Lowe 6.9
  6. 7R. Watson 6.6
  7. 24L. Bolton ▼ 62' 6.9
  8. 17S. Kelly ▼ 69' 6.9
  9. 6C. Ndaba 6.9
  10. 19M. Smith 7.5
  11. 37B. Thomas-Asante 6.9

Dự bị 7

  1. 32L. Shephard ▲ 62' 6.2
  2. 8M. Lund ▲ 69' 6.3
  3. 40I. Henderson ▲ 81' 6.3
  4. 15L. Burgess
  5. 31J. Torrance
  6. 10A. Hunter
  7. 16J. Turnbull

Thống kê

039
430
58%Kiểm soát bóng42%
16Dứt điểm9
4Trúng đích2
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
9Phạt góc4
0Việt vị2
7Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
2Cứu thua3
460Chuyền bóng325
359Chuyền chính xác217
78%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Forest Green Rovers F.C.
46 75 - 44 +31 84
2
Exeter City F.C.
46 65 - 41 +24 84
3
Bristol Rovers F.C.
46 71 - 49 +22 80
4
Northampton Town F.C.
46 60 - 38 +22 80
5
Port Vale F.C.
46 67 - 46 +21 78
6
Swindon Town F.C.
46 77 - 54 +23 77
7
Mansfield Town F.C.
46 67 - 52 +15 77
8
Sutton Utd
46 69 - 53 +16 76
9
Tranmere Rovers F.C.
46 53 - 40 +13 75
10
Salford City F.C.
46 60 - 46 +14 70
11
Newport County A.F.C.
46 67 - 58 +9 69
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 66 -10 61
13
Leyton Orient F.C.
46 62 - 47 +15 58
14
Bradford City A.F.C.
46 53 - 55 -2 58
15
Colchester United F.C.
46 48 - 60 -12 55
16
Walsall F.C.
46 47 - 60 -13 54
17
Hartlepool United F.C.
46 44 - 64 -20 54
18
Rochdale A.F.C.
46 51 - 59 -8 53
19
Harrogate Town A.F.C.
46 64 - 75 -11 53
20
Carlisle United F.C
46 39 - 62 -23 53
21
Stevenage F.C.
46 45 - 68 -23 47
22
Barrow A.F.C.
46 44 - 57 -13 44
23
Oldham Athletic A.F.C.
46 46 - 75 -29 38
24
Scunthorpe United F.C.
46 29 - 90 -61 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu57
91Ghi được75
70Thủng lưới64
1.57Bàn thắng mỗi trận1.32
19Giữ sạch lưới20
28Trên 2.5 bàn24
58Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu