Salford City F.C. vs Bristol Rovers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Salford City F.C. 1-1 Bristol Rovers F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 23 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Salford City F.C. thắng 1, hòa 1, Bristol Rovers F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 18
- Sân vận động
- The Peninsula Stadium, Salford, Greater Manchester
- Trọng tài
- B. Toner
- Phong độ
- LLWWD Salford City F.C.
- DWWWL Bristol Rovers F.C.
- 14' 0-1 S. Nicholson · S. Finley
- 33' Nick Anderton
- 39' Brandon Thomas-Asante
- 41' Matthew Willock
- HT0-1
- 46' ▲ T. Elliott ▼ T. Wright
- 48' Donald Love
- 66' ▲ A. Hunter ▼ J. Morris
- 76' ▲ B. Pitman ▼ A. Collins
- 80' Tom Elliott
- 84' ▲ L. Thomas ▼ S. Nicholson
- 89' Ashley Hunter
- 90'+7 ▲ S. Spence ▼ G. Whelan
- 90'+5 B. Thomas-Asante · T. Elliott 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 26C. Ripley 7.6
- 5A. Eastham 6.9
- 16J. Turnbull 7.3
- 3I. Touray 7.2
- 32L. Shephard 7.2
- 2D. Love 6.6
- 11J. Morris ▼ 66' 6.5
- 4J. Lowe 6.6
- 14M. Willock 5.2
- 37B. Thomas-Asante ⚽ 6.9
- 7T. Wright ▼ 46' 6.3
Dự bị 7
- 9T. Elliott ▲ 46' 6.9
- 10A. Hunter ▲ 66' 5.9
- 12Z. Jeacock
- 24Andrew Smith
- 42T. Vassell
- 20A. Oteh
- 36M. Dackers
- 1J. Belshaw 6.2
- 25C. Harries 6.7
- 16N. Anderton 6.2
- 4J. Grant 6.5
- 17C. Taylor 7.0
- 26G. Whelan ▼ 90' 7.2
- 15P. Coutts 6.6
- 6S. Finley ⇢ 7.9
- 11S. Nicholson ⚽ ▼ 84' 7.2
- 21A. Evans 7.6
- 10A. Collins ▼ 76' 6.9
Dự bị 7
- 40B. Pitman ▲ 76' 6.7
- 7L. Thomas ▲ 84' 6.5
- 24S. Spence ▲ 90' 6.7
- 35J. Ward
- 18P. Martinez
- 44R. Jones
- 8Z. Westbrooke
Thống kê
23⚑1
⚑510
35%Kiểm soát bóng65%
5Dứt điểm19
1Trúng đích7
4Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn7
1Phạt góc5
2Việt vị6
18Phạm lỗi5
3Thẻ vàng1
2Thẻ đỏ0
6Cứu thua0
271Chuyền bóng492
145Chuyền chính xác345
54%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 44 | +31 | 84 | |
| 2 | 46 | 65 - 41 | +24 | 84 | |
| 3 | 46 | 71 - 49 | +22 | 80 | |
| 4 | 46 | 60 - 38 | +22 | 80 | |
| 5 | 46 | 67 - 46 | +21 | 78 | |
| 6 | 46 | 77 - 54 | +23 | 77 | |
| 7 | 46 | 67 - 52 | +15 | 77 | |
| 8 | 46 | 69 - 53 | +16 | 76 | |
| 9 | 46 | 53 - 40 | +13 | 75 | |
| 10 | 46 | 60 - 46 | +14 | 70 | |
| 11 | 46 | 67 - 58 | +9 | 69 | |
| 12 | 46 | 56 - 66 | -10 | 61 | |
| 13 | 46 | 62 - 47 | +15 | 58 | |
| 14 | 46 | 53 - 55 | -2 | 58 | |
| 15 | 46 | 48 - 60 | -12 | 55 | |
| 16 | 46 | 47 - 60 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 44 - 64 | -20 | 54 | |
| 18 | 46 | 51 - 59 | -8 | 53 | |
| 19 | 46 | 64 - 75 | -11 | 53 | |
| 20 | 46 | 39 - 62 | -23 | 53 | |
| 21 | 46 | 45 - 68 | -23 | 47 | |
| 22 | 46 | 44 - 57 | -13 | 44 | |
| 23 | 46 | 46 - 75 | -29 | 38 | |
| 24 | 46 | 29 - 90 | -61 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu58
75Ghi được91
64Thủng lưới70
1.32Bàn thắng mỗi trận1.57
20Giữ sạch lưới19
24Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai58