Scunthorpe United F.C. vs Harrogate Town A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Scunthorpe United F.C. 3-1 Harrogate Town A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 20 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Scunthorpe United F.C. thắng 2, hòa 0, Harrogate Town A.F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 30
- Trọng tài
- J. Busby
- Phong độ
- LWLLW Scunthorpe United F.C.
- WDLWW Harrogate Town A.F.C.
- 4' D. Green · R. Loft 1-0
- 27' 1-1 J. March11m
- 45'+3 R. Loft · A. Beestin 2-1
- HT2-1
- 59' ▲ K. van Veen ▼ D. Green
- 69' Abo Eisa
- 70' ▲ M. Beck ▼ A. Martin
- 78' ▲ L. Spence ▼ J. Karacan
- 78' ▲ J. Bedeau ▼ E. Onariase
- 84' ▲ J. Hallam ▼ R. Loft
- 88' ▲ J. Muldoon ▼ S. Power
- 90' L. Spence · K. van Veen 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 33M. Howard 6.6
- 2J. Clarke 6.7
- 12J. Brown 7.2
- 3G. Taft 6.3
- 6E. Onariase ▼ 78' 7.2
- 23J. Karacan ▼ 78' 6.7
- 8A. Gilliead 6.5
- 14D. Green ⚽ ▼ 59' 6.5
- 9R. Loft ⚽ ⇢ ▼ 84' 7.7
- 22A. Beestin ⇢ 7.3
- 11Abobaker Eisa 6.5
Dự bị 7
- 10K. van Veen ▲ 59' 6.7
- 20L. Spence ⚽ ▲ 78' 7.3
- 4J. Bedeau ▲ 78' 6.9
- 18J. Hallam ▲ 84' 6.7
- 25J. Rowe
- 38M. O'Malley
- 1R. Watson
- 1J. Belshaw 5.7
- 20C. Hall 6.5
- 22E. Francis 6.5
- 5W. Smith 6.3
- 6W. Burrell 6.9
- 4J. Falkingham 6.7
- 7G. Thomson 7.2
- 30S. Power ▼ 88' 6.3
- 28J. McPake 5.9
- 10A. Martin ▼ 70' 7.2
- 24J. March ⚽ 7.2
Dự bị 6
- 9M. Beck ▲ 70' 6.6
- 18J. Muldoon ▲ 88'
- 14B. Kiernan
- 25M. Minter
- 12J. Lawlor
- 17L. Kerry
Thống kê
01⚑2
⚑800
45%Kiểm soát bóng55%
4Dứt điểm8
3Trúng đích3
0Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm7
1Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn3
2Phạt góc8
1Việt vị2
11Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
2Cứu thua0
377Chuyền bóng440
189Chuyền chính xác257
50%Chính xác chuyền58%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 61 - 39 | +22 | 82 | |
| 2 | 46 | 73 - 49 | +24 | 80 | |
| 3 | 46 | 59 - 50 | +9 | 79 | |
| 4 | 46 | 69 - 58 | +11 | 78 | |
| 5 | 46 | 57 - 42 | +15 | 73 | |
| 6 | 46 | 59 - 51 | +8 | 73 | |
| 7 | 46 | 55 - 50 | +5 | 73 | |
| 8 | 46 | 54 - 34 | +20 | 71 | |
| 9 | 46 | 71 - 50 | +21 | 70 | |
| 10 | 46 | 60 - 51 | +9 | 66 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 61 | |
| 12 | 46 | 56 - 62 | -6 | 61 | |
| 13 | 46 | 57 - 57 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 41 - 41 | 0 | 60 | |
| 15 | 46 | 48 - 53 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 57 - 55 | +2 | 58 | |
| 17 | 46 | 52 - 61 | -9 | 57 | |
| 18 | 46 | 72 - 81 | -9 | 54 | |
| 19 | 46 | 45 - 53 | -8 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 61 | -17 | 51 | |
| 21 | 46 | 53 - 59 | -6 | 50 | |
| 22 | 46 | 41 - 64 | -23 | 48 | |
| 23 | 46 | 29 - 58 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 69 | -32 | 43 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu56
48Ghi được64
83Thủng lưới76
0.91Bàn thắng mỗi trận1.14
12Giữ sạch lưới15
20Trên 2.5 bàn29
23Hiệp hai27