Carlisle United F.C
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Forest Green Rovers F.C.

Carlisle United F.C vs Forest Green Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Carlisle United F.C 1-2 Forest Green Rovers F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 2 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Carlisle United F.C thắng 4, hòa 2, Forest Green Rovers F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 25
Sân vận động
Brunton Park, Carlisle, Cumbria
Trọng tài
D. Bourne
Phong độ
DWDWL Carlisle United F.C
LLLWW Forest Green Rovers F.C.
  1. HT0-0
  2. 60' O. Zanzala L. Alessandra
  3. 60' 0-1 A. Collins11m
  4. 61' G. Touré O. Patrick
  5. 61' B. Dickenson J. Mellish
  6. 72' G. Touré · J. Riley 1-1
  7. 73' Rhys Bennett
  8. 75' 1-2 O. Bailey
  9. 76' Joe Riley
  10. 76' Odin Bailey
  11. 80' E. Walker C. Guy
  12. 80' K. Wilson O. Bailey
  13. 82' Dan Sweeney
  14. 86' T. Charters N. Anderton
  15. 90' Baily Cargill
  16. FT1-2

Đội hình

Carlisle United F.C Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: C. Beech
  1. 21P. Farman 6.6
  2. 32R. Bennett 6.5
  3. 3N. Anderton ▼ 86' 6.5
  4. 6A. Hayden 6.6
  5. 17J. Armer 6.9
  6. 11O. Patrick ▼ 61' 6.9
  7. 7J. Riley 7.3
  8. 8C. Guy ▼ 80' 6.7
  9. 9L. Alessandra ▼ 60' 6.2
  10. 12J. Mellish ▼ 61' 6.2
  11. 14J. Kayode 6.6

Dự bị 7

  1. 10O. Zanzala ▲ 60' 6.2
  2. 20G. Touré ▲ 61' 7.2
  3. 16B. Dickenson ▲ 61' 7.2
  4. 33E. Walker ▲ 80' 6.3
  5. 15T. Charters ▲ 86' 6.7
  6. 19D. Furman
  7. 1M. Norman
Forest Green Rovers F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Cooper
  1. 24L. Thomas 7.3
  2. 5C. Stokes 7.3
  3. 15J. Moore-Taylor 6.9
  4. 6B. Cargill 6.6
  5. 22U. Godwin-Malife 6.2
  6. 20E. Whitehouse 6.9
  7. 11N. Cadden 7.2
  8. 17O. Bailey ▼ 80' 7.3
  9. 4D. Sweeney 6.7
  10. 10A. Collins 7.2
  11. 23J. Davison 6.7

Dự bị 7

  1. 2K. Wilson ▲ 80' 6.2
  2. 7I. Hutchinson
  3. 25J. Richardson
  4. 3D. Bernard
  5. 1L. McGee
  6. 21S. Wagstaff
  7. 18J. Young

Thống kê

023
630
37%Kiểm soát bóng63%
12Dứt điểm11
5Trúng đích5
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm8
8Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
3Phạt góc6
2Việt vị1
24Phạm lỗi7
2Thẻ vàng3
3Cứu thua4
236Chuyền bóng385
108Chuyền chính xác249
46%Chính xác chuyền65%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu57
73Ghi được78
69Thủng lưới76
1.35Bàn thắng mỗi trận1.37
15Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu