Cambridge United F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Harrogate Town A.F.C.

Cambridge United F.C. vs Harrogate Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 2-1 Harrogate Town A.F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 9 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 1, hòa 1, Harrogate Town A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 23
Sân vận động
Abbey Stadium, Cambridge, Cambridgeshire
Trọng tài
C. Brook
Phong độ
LLWDW Cambridge United F.C.
DLWWW Harrogate Town A.F.C.
  1. 10' 0-1 J. Muldoon · J. March
  2. 34' Josh March
  3. HT0-1
  4. 47' Mitchell Roberts
  5. 54' J. Williams M. Roberts
  6. 64' Harry Darling
  7. 65' J. Falkingham E. Francis
  8. 65' L. Kerry C. Kirby
  9. 67' Lloyd Kerry
  10. 67' J. Ironside H. Knibbs
  11. 71' J. Ironside · W. Hoolahan 1-1
  12. 73' Josh Falkingham
  13. 78' Lloyd Kerry
  14. 79' Warren Burrell
  15. 81' W. Hoolahan 2-1
  16. 82' W. Hondermarck J. McPake
  17. 82' J. Stead J. March
  18. 90' Harrison Dunk
  19. 90' Joe Ironside
  20. 90'+3 L. Davies W. Hoolahan
  21. FT2-1

Đội hình

Cambridge United F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Bonner
  1. 1D. Mitov 6.7
  2. 5G. Taylor 6.6
  3. 2K. Knoyle 7.0
  4. 6H. Darling 6.9
  5. 14W. Hoolahan ▼ 90' 9.5
  6. 11H. Dunk 6.7
  7. 4P. Digby 7.7
  8. 19A. May 7.3
  9. 7L. Hannant 7.2
  10. 10P. Mullin 6.9
  11. 26H. Knibbs ▼ 67' 6.9

Dự bị 7

  1. 20J. Ironside ▲ 67' 7.5
  2. 17L. Davies ▲ 90'
  3. 25C. Burton
  4. 3J. Iredale
  5. 15J. Okedina
  6. 8L. O'Neil
  7. 16R. Cundy
Harrogate Town A.F.C. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: S. Weaver
  1. 1J. Belshaw 6.3
  2. 20C. Hall 7.3
  3. 22E. Francis ▼ 65' 6.6
  4. 29M. Roberts ▼ 54' 6.3
  5. 6W. Burrell 6.6
  6. 7G. Thomson 6.5
  7. 12J. Lawlor 6.3
  8. 15C. Kirby ▼ 65' 6.2
  9. 18J. Muldoon 7.5
  10. 28J. McPake ▼ 82' 5.9
  11. 24J. March ▼ 82' 7.5

Dự bị 6

  1. 27J. Williams ▲ 54' 6.2
  2. 4J. Falkingham ▲ 65' 6.2
  3. 17L. Kerry ▲ 65' 5.0
  4. 8W. Hondermarck ▲ 82' 6.2
  5. 16J. Stead ▲ 82' 6.7
  6. 25M. Minter

Thống kê

038
151
68%Kiểm soát bóng32%
18Dứt điểm7
4Trúng đích3
6Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
11Sút ngoài vòng cấm4
8Bị chặn1
8Phạt góc1
1Việt vị0
9Phạm lỗi17
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
574Chuyền bóng272
442Chuyền chính xác169
77%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 61 - 39 +22 82
2
Cambridge United F.C.
46 73 - 49 +24 80
3
Bolton Wanderers
46 59 - 50 +9 79
4
Morecambe F.C.
46 69 - 58 +11 78
5
Newport County A.F.C.
46 57 - 42 +15 73
6
Forest Green Rovers F.C.
46 59 - 51 +8 73
7
Tranmere Rovers F.C.
46 55 - 50 +5 73
8
Salford City F.C.
46 54 - 34 +20 71
9
Exeter City F.C.
46 71 - 50 +21 70
10
Carlisle United F.C
46 60 - 51 +9 66
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 61
12
Crawley Town F.C.
46 56 - 62 -6 61
13
Port Vale F.C.
46 57 - 57 0 60
14
Stevenage F.C.
46 41 - 41 0 60
15
Bradford City A.F.C.
46 48 - 53 -5 59
16
Mansfield Town F.C.
46 57 - 55 +2 58
17
Harrogate Town A.F.C.
46 52 - 61 -9 57
18
Oldham Athletic A.F.C.
46 72 - 81 -9 54
19
Walsall F.C.
46 45 - 53 -8 53
20
Colchester United F.C.
46 44 - 61 -17 51
21
Barrow A.F.C.
46 53 - 59 -6 50
22
Scunthorpe United F.C.
46 41 - 64 -23 48
23
Southend United F.C.
46 29 - 58 -29 45
24
Grimsby Town F.C.
46 37 - 69 -32 43
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu56
86Ghi được64
58Thủng lưới76
1.54Bàn thắng mỗi trận1.14
18Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn29
51Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu