Cambridge United F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 1-2 Huddersfield Town A.F.C. tại League One, 29 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 1, hòa 0, Huddersfield Town A.F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 3
- Phong độ
- DLLWD Cambridge United F.C.
- DWWDW Huddersfield Town A.F.C.
- HT0-0
- 54' Zak Bradshaw
- 59' ▲ S. Kaikai ▼ I. Heath
- 59' ▲ G. Ahadme ▼ L. Appere
- 65' ▲ A. Collins ▼ J. Smith-Sway
- 66' ▲ B. Radulovic ▼ A. Fletcher
- 74' ▲ O. Moxon ▼ P. Mpanzu
- 74' ▲ R. Bangura-Williams ▼ B. Knight
- 80' Z. Bradshaw · R. Bangura-Williams 1-0
- 82' 1-1 J. Taylor · B. Radulovic
- 89' Liam Bennett
- 89' 1-2 J. Taylor11m
- 90' ▲ S. Lavery ▼ C. Perry
- 90'+7 ▲ J. Low ▼ D. Sanches Fernandes
- FT1-2
Đội hình
- 1J. Eastwood 6.3
- 15C. Heffernan 6.3
- 6K. Watts 6.2
- 3C. Perry ▼ 90' 6.2
- 2L. Bennett 6.0
- 4D. Ball 6.3
- 17P. Mpanzu ▼ 74' 6.3
- 22Z. Bradshaw ⚽ 7.9
- 10B. Knight ▼ 74' 6.9
- 7I. Heath ▼ 59' 6.3
- 9L. Appere ▼ 59' 5.9
Dự bị 7
- 25B. Hughes
- 19S. Lavery ▲ 90' 6.2
- 8O. Moxon ▲ 74' 6.7
- 11S. Kaikai ▲ 59' 6.6
- 14G. Ahadme ▲ 59' 6.5
- 27G. McConnell
- 44R. Bangura-Williams ▲ 74' 7.3
- 1M. Young 6.9
- 12R. Balker 6.9
- 3M. Wallace 7.3
- 15I. Bowat 5.9
- 22I. Bronkhorst 6.9
- 4R. Ledson 6.6
- 10M. Harness 6.7
- 27J. Smith-Sway ▼ 65' 6.5
- 30D. Sanches Fernandes ▼ 90' 6.5
- 9J. Taylor ⚽2 8.2
- 11A. Fletcher ▼ 66' 6.5
Dự bị 7
- 33N. Tzanev
- 5J. Low ▲ 90'
- 18D. Kasumu
- 8A. Collins ▲ 65' 6.2
- 2L. Sorensen
- 25B. Radulovic ▲ 66' 6.9
- 26G. Sebine
Thống kê
02⚑4
⚑300
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm6
4Trúng đích4
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
4Phạt góc3
1Việt vị1
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng0
2Cứu thua3
-0.27Bàn thắng ngăn chặn-0.27
407Chuyền bóng411
282Chuyền chính xác306
69%Chính xác chuyền74%
1.22Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 12 | |
| 2 | 5 | 10 - 4 | +6 | 11 | |
| 3 | 5 | 13 - 6 | +7 | 9 | |
| 4 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 5 | 5 | 10 - 7 | +3 | 8 | |
| 6 | 5 | 9 - 8 | +1 | 8 | |
| 7 | 5 | 11 - 11 | 0 | 8 | |
| 8 | 4 | 11 - 5 | +6 | 7 | |
| 9 | 5 | 10 - 6 | +4 | 7 | |
| 10 | 4 | 9 - 6 | +3 | 7 | |
| 11 | 5 | 9 - 7 | +2 | 7 | |
| 12 | 5 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 13 | 5 | 7 - 8 | -1 | 7 | |
| 14 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 15 | 5 | 4 - 7 | -3 | 7 | |
| 16 | 5 | 9 - 6 | +3 | 6 | |
| 17 | 5 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 18 | 5 | 4 - 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 5 | 7 - 9 | -2 | 4 | |
| 20 | 5 | 3 - 9 | -6 | 4 | |
| 21 | 5 | 4 - 15 | -11 | 4 | |
| 22 | 5 | 6 - 8 | -2 | 3 | |
| 23 | 5 | 7 - 12 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | 5 - 11 | -6 | 3 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
12Trận đấu14
17Ghi được26
12Thủng lưới18
1.42Bàn thắng mỗi trận1.86
3Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn10
9Hiệp hai15