Cambridge United F.C.
0 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
Huddersfield Town A.F.C.

Cambridge United F.C. vs Huddersfield Town A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 0-4 Huddersfield Town A.F.C. tại League One, 20 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 1, hòa 0, Huddersfield Town A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 21
Phong độ
DLLWD Cambridge United F.C.
DWWDW Huddersfield Town A.F.C.
  1. 12' 0-1 D. Kasumu
  2. 16' David Kasumu
  3. 32' 0-2 B. Spencer · C. Marshall
  4. 38' 0-3 C. Marshall
  5. 40' James Brophy
  6. HT0-3
  7. 46' S. Kaikai L. Bennett
  8. 47' Oliver Turton
  9. 61' F. Ladapo D. Ward
  10. 63' J. Stokes E. Kachunga
  11. 72' 0-4 C. Marshall
  12. 75' D. Barton S. Lavery
  13. 78' T. Iorpenda D. Kasumu
  14. 83' B. Njoku D. Nlundulu
  15. 90'+3 C. Falls J. Koroma
  16. FT0-4

Đội hình

Cambridge United F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. Monk
  1. 27V. Reyes 6.9
  2. 15J. Okedina 6.7
  3. 5M. Morrison 6.3
  4. 6K. Watts 6.6
  5. 2L. Bennett ▼ 46' 6.9
  6. 24J. Cousins 6.9
  7. 7J. Brophy 6.3
  8. 3D. Andrew 6.3
  9. 10E. Kachunga ▼ 63' 6.3
  10. 9D. Nlundulu ▼ 83' 6.9
  11. 19S. Lavery ▼ 75' 6.9

Dự bị 7

  1. 11S. Kaikai ▲ 46' 6.3
  2. 22J. Stokes ▲ 63' 6.5
  3. 36D. Barton ▲ 75' 6.2
  4. 34B. Njoku ▲ 83' 6.7
  5. 18R. Loft
  6. 1J. Stevens
  7. 29C. O'Riordan
Huddersfield Town A.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: M. Duff
  1. 13J. Chapman 7.5
  2. 32T. Lees 7.9
  3. 5M. Helik 7.6
  4. 17B. Spencer 8.2
  5. 20O. Turton 6.9
  6. 8B. Wiles 7.5
  7. 18D. Kasumu ▼ 78' 7.9
  8. 16H. Kane 7.2
  9. 10J. Koroma ▼ 90' 6.7
  10. 25D. Ward ▼ 61' 6.3
  11. 7C. Marshall ⚽2 9.5

Dự bị 7

  1. 19F. Ladapo ▲ 61' 6.3
  2. 28T. Iorpenda ▲ 78' 6.9
  3. 42C. Falls ▲ 90'
  4. 12C. Maxwell
  5. 4M. Pearson
  6. 15J. Headley
  7. 3J. Ruffels

Thống kê

013
420
37%Kiểm soát bóng63%
13Dứt điểm17
3Trúng đích10
4Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm13
2Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
3Phạt góc4
6Việt vị4
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
6Cứu thua3
275Chuyền bóng486
175Chuyền chính xác392
64%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu61
61Ghi được97
93Thủng lưới75
1.05Bàn thắng mỗi trận1.59
11Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn36
34Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu