Huddersfield Town A.F.C. vs Cambridge United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Huddersfield Town A.F.C. 1-2 Cambridge United F.C. tại League One, 18 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Huddersfield Town A.F.C. thắng 2, hòa 0, Cambridge United F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 43
- Sân vận động
- John Smith's Stadium, Huddersfield, West Yorkshire
- Phong độ
- DWWDW Huddersfield Town A.F.C.
- DLLWD Cambridge United F.C.
- 23' Michael Morrison
- 33' ▲ M. Miller ▼ R. Balker
- HT0-0
- 54' Paul Digby
- 56' ▲ J. Koroma ▼ C. Marshall
- 62' ▲ D. Andrew ▼ L. Bennett
- 62' ▲ S. Kaikai ▼ E. Kachunga
- 69' 0-1 J. Brophy
- 73' Jack Stevens
- 76' James Gibbons
- 76' ▲ L. Sørensen ▼ D. Kasumu
- 76' ▲ J. Taylor ▼ J. Hogg
- 83' ▲ R. Loft ▼ D. Ballard
- 89' J. Koroma 1-1
- 90'+4 Antony Evans
- 90'+2 1-2 S. Kaikai · J. Brophy
- FT1-2
Đội hình
- 1L. Nicholls 6.2
- 18D. Kasumu ▼ 76' 7.0
- 24R. Balker ▼ 33' 6.7
- 4M. Pearson 7.5
- 3J. Ruffels 7.5
- 6J. Hogg ▼ 76' 7.9
- 7C. Marshall ▼ 56' 6.9
- 8B. Wiles 7.0
- 21A. Evans 7.0
- 26R. Roosken 6.3
- 15D. Charles 6.5
Dự bị 7
- 14M. Miller ▲ 33' 6.6
- 10J. Koroma ⚽ ▲ 56' 7.7
- 2L. Sørensen ▲ 76' 6.3
- 22J. Taylor ▲ 76' 6.6
- 41J. Hodge
- 13J. Chapman
- 20O. Turton
- 1J. Stevens 6.5
- 2L. Bennett ▼ 62' 7.2
- 5M. Morrison 7.7
- 6K. Watts 6.6
- 26J. Gibbons 6.6
- 4P. Digby 6.5
- 28B. Stevenson 7.3
- 10E. Kachunga ▼ 62' 6.6
- 22J. Stokes 6.9
- 7J. Brophy ⚽ ⇢ 8.6
- 29D. Ballard ▼ 83' 6.2
Dự bị 7
- 3D. Andrew ▲ 62' 6.7
- 11S. Kaikai ⚽ ▲ 62' 7.2
- 18R. Loft ▲ 83' 6.7
- 38G. Hoddle
- 12J. Briggs
- 45E. Longelo
- 36D. Barton
Thống kê
01⚑6
⚑240
66%Kiểm soát bóng34%
19Dứt điểm9
5Trúng đích2
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn4
6Phạt góc2
1Việt vị2
10Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
0Cứu thua2
466Chuyền bóng251
379Chuyền chính xác150
81%Chính xác chuyền60%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 84 - 31 | +53 | 111 | |
| 2 | 46 | 67 - 34 | +33 | 92 | |
| 3 | 46 | 72 - 42 | +30 | 87 | |
| 4 | 46 | 67 - 43 | +24 | 85 | |
| 5 | 46 | 70 - 45 | +25 | 84 | |
| 6 | 46 | 72 - 48 | +24 | 78 | |
| 7 | 46 | 68 - 57 | +11 | 75 | |
| 8 | 46 | 67 - 70 | -3 | 68 | |
| 9 | 46 | 72 - 60 | +12 | 67 | |
| 10 | 46 | 58 - 55 | +3 | 64 | |
| 11 | 46 | 64 - 56 | +8 | 61 | |
| 12 | 46 | 69 - 73 | -4 | 61 | |
| 13 | 46 | 54 - 59 | -5 | 59 | |
| 14 | 46 | 42 - 50 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 40 - 42 | -2 | 56 | |
| 16 | 46 | 49 - 65 | -16 | 56 | |
| 17 | 46 | 60 - 73 | -13 | 54 | |
| 18 | 46 | 68 - 81 | -13 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 66 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 57 - 83 | -26 | 46 | |
| 22 | 46 | 44 - 76 | -32 | 43 | |
| 23 | 46 | 45 - 73 | -28 | 38 | |
| 24 | 46 | 41 - 79 | -38 | 33 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
61Trận đấu58
97Ghi được61
75Thủng lưới93
1.59Bàn thắng mỗi trận1.05
18Giữ sạch lưới11
36Trên 2.5 bàn28
52Hiệp hai34