Mansfield Town F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Luton Town F.C.

Mansfield Town F.C. vs Luton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Mansfield Town F.C. 2-2 Luton Town F.C. tại League One, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Mansfield Town F.C. thắng 2, hòa 1, Luton Town F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 44
Phong độ
LLWLL Mansfield Town F.C.
DLLWD Luton Town F.C.
  1. 21' J. Russell 1-0
  2. 28' J. Russell · L. Reed 2-0
  3. 40' 2-1 K. Palmer · E. Lawrence
  4. HT2-1
  5. 46' J. Johnson M. Andersen
  6. 50' 2-2 S. Morris · K. Palmer
  7. 58' N. Moriah-Welsh L. Reed
  8. 58' R. Oates T. Roberts
  9. 66' Elliott Hewitt
  10. 66' Kal Naismith
  11. 69' N. Wells A. Al Hamadi
  12. 79' D. Dwyer S. McLaughlin
  13. 79' O. Irow J. Russell
  14. 80' G. Kodua E. Lawrence
  15. 84' Dom Dwyer
  16. 89' D. Cole D. van den Berg
  17. 89' J. Richards S. Morris
  18. 90'+1 F. Blake-Tracy R. Hendry
  19. FT2-2

Đội hình

Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Nigel Clough
  1. 1L. Roberts
  2. 4E. Hewitt
  3. 23A. Oshilaja
  4. 5R. Sweeney
  5. 7L. Akins
  6. 25L. Reed▼ 58'
  7. 24R. Hendry▼ 90'
  8. 3S. McLaughlin▼ 79'
  9. 13J. Russell▼ 79'
  10. 29T. Roberts▼ 58'
  11. 11W. Evans

Dự bị 7

  1. 2K. Knoyle
  2. 20F. Blake-Tracy▲ 90'
  3. 22N. Moriah-Welsh▲ 58'
  4. 14D. Dwyer▲ 79'
  5. 18R. Oates▲ 58'
  6. 28J. Gardner
  7. 44O. Irow▲ 79'
Luton Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jack Wilshere
  1. 24J. Keeley
  2. 17N. Lonwijk
  3. 16H. Odoffin
  4. 5M. Andersen▼ 46'
  5. 3K. Naismith
  6. 6D. van den Berg▼ 89'
  7. 8L. Walsh
  8. 14S. Morris▼ 89'
  9. 54K. Palmer
  10. 32E. Lawrence▼ 80'
  11. 12A. Al Hamadi▼ 69'

Dự bị 7

  1. 1J. Shea
  2. 22D. Cole▲ 89'
  3. 23G. Saville
  4. 38J. Johnson▲ 46'
  5. 21N. Wells▲ 69'
  6. 30G. Kodua▲ 80'
  7. 27J. Richards▲ 89'

Thống kê

023
910
34%Kiểm soát bóng66%
13Dứt điểm21
5Trúng đích8
5Chệch đích7
3Bị chặn6
3Phạt góc9
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
6Cứu thua2
281Chuyền bóng546
68%Chính xác chuyền85%
1.54Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu60
81Ghi được98
68Thủng lưới72
1.4Bàn thắng mỗi trận1.63
18Giữ sạch lưới17
27Trên 2.5 bàn35
48Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu