Doncaster Rovers F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Mansfield Town F.C.

Doncaster Rovers F.C. vs Mansfield Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Doncaster Rovers F.C. 0-2 Mansfield Town F.C. tại League One, 3 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Doncaster Rovers F.C. thắng 1, hòa 2, Mansfield Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 41
Phong độ
DLDDL Doncaster Rovers F.C.
LLWLL Mansfield Town F.C.
  1. 26' Adedeji Oshilaja
  2. 44' Matthew Pearson
  3. HT0-0
  4. 50' 0-1 R. Oates · F. Blake-Tracy
  5. 65' G. Middleton B. Hanlan
  6. 70' 0-2 J. Russell · G. Abbott
  7. 72' J. Gibson J. Sterry
  8. 72' H. Clifton E. Lee
  9. 77' V. Adeboyejo R. Oates
  10. 81' R. Hendry G. Abbott
  11. 81' N. Moriah-Welsh J. Russell
  12. 83' G. Broadbent R. Gotts
  13. 83' J. McGrath H. Adelakun
  14. 89' Jay McGrath
  15. 90'+1 A. Lewis L. Reed
  16. 90'+2 O. Irow W. Evans
  17. FT0-2

Đội hình

Doncaster Rovers F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Grant McCann
  1. 29T. Lo-Tutala
  2. 2J. Sterry▼ 72'
  3. 12N. Byrne
  4. 5M. Pearson
  5. 23J. Senior
  6. 22R. Gotts▼ 83'
  7. 7L. Molyneux
  8. 4O. Bailey
  9. 18E. Lee▼ 72'
  10. 47H. Adelakun▼ 83'
  11. 9B. Hanlan▼ 65'

Dự bị 7

  1. 1Z. Clark
  2. 11J. Gibson▲ 72'
  3. 33B. Close
  4. 17G. Middleton▲ 65'
  5. 15H. Clifton▲ 72'
  6. 8G. Broadbent▲ 83'
  7. 6J. McGrath▲ 83'
Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Nigel Clough
  1. 1L. Roberts
  2. 23A. Oshilaja
  3. 5R. Sweeney
  4. 2K. Knoyle
  5. 25L. Reed▼ 90'
  6. 7L. Akins
  7. 13J. Russell▼ 81'
  8. 40G. Abbott▼ 81'
  9. 20F. Blake-Tracy
  10. 11W. Evans▼ 90'
  11. 18R. Oates▼ 77'

Dự bị 7

  1. 3S. McLaughlin
  2. 24R. Hendry▲ 81'
  3. 8A. Lewis▲ 90'
  4. 22N. Moriah-Welsh▲ 81'
  5. 4E. Hewitt
  6. 19V. Adeboyejo▲ 77'
  7. 44O. Irow▲ 90'

Thống kê

022
610
59%Kiểm soát bóng41%
9Dứt điểm8
0Trúng đích3
6Chệch đích3
3Bị chặn2
2Phạt góc6
0Việt vị4
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
1Cứu thua0
406Chuyền bóng282
71%Chính xác chuyền57%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

63Trận đấu58
89Ghi được81
86Thủng lưới68
1.41Bàn thắng mỗi trận1.4
15Giữ sạch lưới18
35Trên 2.5 bàn27
50Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu