Mansfield Town F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Doncaster Rovers F.C.

Mansfield Town F.C. vs Doncaster Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Mansfield Town F.C. 1-2 Doncaster Rovers F.C. tại League One, 9 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Mansfield Town F.C. thắng 3, hòa 2, Doncaster Rovers F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 2
Phong độ
LLWLL Mansfield Town F.C.
DLDDL Doncaster Rovers F.C.
  1. 19' Kyle McAdam
  2. HT0-0
  3. 46' S. McLaughlin K. McAdam
  4. 55' Charlie Crew
  5. 57' S. McLaughlin · B. Cargill 1-0
  6. 61' R. Gotts H. Clifton
  7. 62' B. Sharp B. Hanlan
  8. 62' D. Ajayi C. Crew
  9. 67' G. Maris D. Dwyer
  10. 67' R. Oates W. Evans
  11. 67' N. Moriah-Welsh R. Hendry
  12. 68' J. Gibson G. Middleton
  13. 68' J. Senior J. Maxwell
  14. 76' 1-1 O. Bailey · L. Molyneux
  15. 83' J. Bowery K. Knoyle
  16. 90'+7 Jordan Bowery
  17. 90' 1-2 O. Bailey
  18. FT1-2

Đội hình

Mansfield Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Nigel Clough
  1. 1L. Roberts
  2. 4E. Hewitt
  3. 5R. Sweeney
  4. 6B. Cargill
  5. 2K. Knoyle▼ 83'
  6. 25L. Reed
  7. 15J. McDonnell
  8. 24R. Hendry▼ 67'
  9. 21K. McAdam▼ 46'
  10. 11W. Evans▼ 67'
  11. 14D. Dwyer▼ 67'

Dự bị 7

  1. 3S. McLaughlin▲ 46'
  2. 9J. Bowery▲ 83'
  3. 10G. Maris▲ 67'
  4. 12O. Mason
  5. 18R. Oates▲ 67'
  6. 20F. Blake-Tracy
  7. 22N. Moriah-Welsh▲ 67'
Doncaster Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Grant McCann
  1. 29T. Lo-Tutala
  2. 4O. Bailey
  3. 12C. O'Riordan
  4. 5M. Pearson
  5. 3J. Maxwell▼ 68'
  6. 18C. Crew▼ 62'
  7. 8G. Broadbent
  8. 7L. Molyneux
  9. 15H. Clifton▼ 61'
  10. 17G. Middleton▼ 68'
  11. 9B. Hanlan▼ 62'

Dự bị 7

  1. 1I. Lawlor
  2. 11J. Gibson▲ 68'
  3. 14B. Sharp▲ 62'
  4. 19D. Ajayi▲ 62'
  5. 22R. Gotts▲ 61'
  6. 23J. Senior▲ 68'
  7. 27S. Grehan

Thống kê

022
510
41%Kiểm soát bóng59%
7Dứt điểm13
3Trúng đích2
2Chệch đích7
2Bị chặn4
2Phạt góc5
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
0Cứu thua2
278Chuyền bóng416
56%Chính xác chuyền71%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu63
81Ghi được89
68Thủng lưới86
1.4Bàn thắng mỗi trận1.41
18Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn35
48Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu