Barnsley F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Doncaster Rovers F.C.

Barnsley F.C. vs Doncaster Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barnsley F.C. 0-1 Doncaster Rovers F.C. tại League One, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Barnsley F.C. thắng 1, hòa 1, Doncaster Rovers F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 39
Phong độ
DWWWL Barnsley F.C.
DLDDL Doncaster Rovers F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' J. Bland S. Banks
  3. 54' Robbie Gotts
  4. 60' H. Adelakun G. Middleton
  5. 64' Corey O'Keeffe
  6. 65' 0-1 E. Lee11m
  7. 71' C. Lennon R. Cleary
  8. 71' V. Yoganathan A. Phillips
  9. 74' Tennai Watson
  10. 74' Thimothee Lo-Tutala
  11. 79' H. Clifton E. Lee
  12. 81' N. Ogbeta T. Watson
  13. 90' G. Broadbent J. Gibson
  14. FT0-1

Đội hình

Barnsley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Conor Hourihane
  1. 1O. Goodman
  2. 7C. O'Keeffe
  3. 15E. O'Connell
  4. 5J. Shepherd
  5. 27T. Watson▼ 81'
  6. 22P. Kelly
  7. 48L. Connell
  8. 8A. Phillips▼ 71'
  9. 18S. Banks▼ 46'
  10. 19R. Cleary▼ 71'
  11. 10D. McGoldrick

Dự bị 7

  1. 51K. Flavell
  2. 4M. Roberts
  3. 14N. Ogbeta▲ 81'
  4. 20C. Lennon▲ 71'
  5. 30J. Bland▲ 46'
  6. 45V. Yoganathan▲ 71'
  7. 6M. de Gevigney
Doncaster Rovers F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Grant McCann
  1. 29T. Lo-Tutala
  2. 2J. Sterry
  3. 12N. Byrne
  4. 5M. Pearson
  5. 23J. Senior
  6. 22R. Gotts
  7. 17G. Middleton▼ 60'
  8. 4O. Bailey
  9. 18E. Lee▼ 79'
  10. 11J. Gibson▼ 90'
  11. 9B. Hanlan

Dự bị 7

  1. 1Z. Clark
  2. 47H. Adelakun▲ 60'
  3. 33B. Close
  4. 15H. Clifton▲ 79'
  5. 8G. Broadbent▲ 90'
  6. 3J. Maxwell
  7. 6J. McGrath

Thống kê

024
220
55%Kiểm soát bóng45%
17Dứt điểm9
3Trúng đích2
8Chệch đích6
6Bị chặn1
4Phạt góc2
3Việt vị3
8Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
444Chuyền bóng364
78%Chính xác chuyền72%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

58Trận đấu63
88Ghi được89
101Thủng lưới86
1.52Bàn thắng mỗi trận1.41
6Giữ sạch lưới15
39Trên 2.5 bàn35
49Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu