Doncaster Rovers F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Barnsley F.C.

Doncaster Rovers F.C. vs Barnsley F.C.

Tỷ số chung cuộc: Doncaster Rovers F.C. 1-2 Barnsley F.C. tại League One, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Doncaster Rovers F.C. thắng 2, hòa 1, Barnsley F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 15
Phong độ
DLDDL Doncaster Rovers F.C.
DWWWL Barnsley F.C.
  1. 33' 0-1 V. Yoganathan · R. Cleary
  2. 38' L. Molyneux · B. Sharp 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' T. Nixon S. Grehan
  5. 46' N. Ogbeta J. Rooney
  6. 55' Vimal Yoganathan
  7. 62' D. Keillor-Dunn D. McGoldrick
  8. 68' 1-2 D. Keillor-Dunn · P. Kelly
  9. 73' G. Middleton J. Gibson
  10. 73' R. Gotts H. Clifton
  11. 75' Marc Roberts
  12. 78' B. Hanlan M. Pearson
  13. 81' N. Farrugia V. Yoganathan
  14. 88' Luca Connell
  15. 90'+5 Thomas Nixon
  16. FT1-2

Đội hình

Doncaster Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Grant Samuel McCann
  1. 29T. Lo-Tutala
  2. 27S. Grehan▼ 46'
  3. 12C. O'Riordan
  4. 5M. Pearson▼ 78'
  5. 23J. Senior
  6. 4O. Bailey
  7. 8G. Broadbent
  8. 7L. Molyneux
  9. 15H. Clifton▼ 73'
  10. 11J. Gibson▼ 73'
  11. 14B. Sharp

Dự bị 7

  1. 1I. Lawlor
  2. 6J. McGrath
  3. 16T. Nixon▲ 46'
  4. 18C. Crew
  5. 17G. Middleton▲ 73'
  6. 9B. Hanlan▲ 78'
  7. 22R. Gotts▲ 73'
Barnsley F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Conor Geraroid Hourihane
  1. 1M. Cooper
  2. 27T. Watson
  3. 4M. Roberts
  4. 5J. Shepherd
  5. 18J. Rooney▼ 46'
  6. 30J. Bland
  7. 48L. Connell
  8. 45V. Yoganathan▼ 81'
  9. 22P. Kelly
  10. 19R. Cleary
  11. 10D. McGoldrick▼ 62'

Dự bị 7

  1. 51K. Flavell
  2. 3J. Russell
  3. 7C. Vickers
  4. 14N. Ogbeta▲ 46'
  5. 23N. Farrugia▲ 81'
  6. 31K. Graham
  7. 40D. Keillor-Dunn▲ 62'

Thống kê

015
830
53%Kiểm soát bóng47%
18Dứt điểm10
5Trúng đích4
8Chệch đích5
5Bị chặn1
5Phạt góc8
2Việt vị1
5Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
351Chuyền bóng324
74%Chính xác chuyền72%
1.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

63Trận đấu58
89Ghi được88
86Thủng lưới101
1.41Bàn thắng mỗi trận1.52
15Giữ sạch lưới6
35Trên 2.5 bàn39
50Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu