Stockport County F.C. vs Luton Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Stockport County F.C. 0-3 Luton Town F.C. tại League One, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Stockport County F.C. thắng 0, hòa 1, Luton Town F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 15
- Phong độ
- WLWLW Stockport County F.C.
- DLLWD Luton Town F.C.
- 20' Owen Dodgson
- 30' Kal Naismith
- 34' 0-1 J. Richards
- 38' 0-2 C. Bramall
- 41' Cohen Bramall
- HT0-2
- 54' George Saville
- 65' Josh Keeley
- 65' ▲ J. Fevrier ▼ C. Camps
- 65' ▲ B. Andresson ▼ N. Lowe
- 69' 0-3 I. Jones · J. Richards
- 72' ▲ G. Kodua ▼ J. Richards
- 77' ▲ M. Mothersille ▼ J. Diamond
- 78' ▲ H. Odoffin ▼ C. Bramall
- 81' Owen Dodgson
- 81' Owen Dodgson
- 84' ▲ L. Fiorini ▼ O. Bailey
- 86' ▲ J. Yates ▼ L. Fanne
- 86' ▲ A. Al Hamadi ▼ N. Wells
- FT0-3
Đội hình
- 1B. Hinchliffe 5.3
- 2C. O'Keeffe 7.3
- 16C. Connolly 7.3
- 15E. Pye 5.6
- 3O. Dodgson 5.9
- 7J. Diamond ▼ 77' 6.9
- 8C. Camps ▼ 65' 6.2
- 21O. Moxon 6.7
- 9N. Lowe ▼ 65' 5.5
- 27O. Bailey ▼ 84' 6.9
- 19K. Wootton 6.9
Dự bị 7
- 34C. Addai
- 5J. Olowu
- 10J. Fevrier ▲ 65' 6.5
- 11M. Mothersille ▲ 77' 6.3
- 18L. Fiorini ▲ 84' 6.7
- 22B. Andresson ▲ 65' 6.7
- 48C. Gardner
- 24J. Keeley 7.7
- 25I. Jones ⚽ 7.9
- 15T. Mengi 7.5
- 5M. Andersen 7.5
- 3K. Naismith 7.0
- 27J. Richards ⚽ ⇢ ▼ 72' 8.2
- 23G. Saville 6.3
- 8L. Walsh 6.9
- 33C. Bramall ⚽ ▼ 78' 7.6
- 22L. Fanne ▼ 86' 6.7
- 21N. Wells ▼ 86' 6.7
Dự bị 7
- 1J. Shea
- 7M. Alli
- 9J. Yates ▲ 86' 6.3
- 12A. Al Hamadi ▲ 86' 6.7
- 16H. Odoffin ▲ 78' 6.6
- 17N. Lonwijk
- 30G. Kodua ▲ 72' 6.6
Thống kê
12⚑5
⚑340
53%Kiểm soát bóng47%
13Dứt điểm8
3Trúng đích6
5Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm6
1Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
5Phạt góc3
0Việt vị4
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
378Chuyền bóng340
279Chuyền chính xác242
74%Chính xác chuyền71%
2.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.13
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
64Trận đấu60
101Ghi được98
81Thủng lưới72
1.58Bàn thắng mỗi trận1.63
17Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn35
57Hiệp hai44