Câu lạc bộ bóng đá Reading
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Port Vale F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Port Vale F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 1-0 Port Vale F.C. tại League One, 30 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 2, hòa 1, Port Vale F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 6
Phong độ
DWWWL Câu lạc bộ bóng đá Reading
DDLLW Port Vale F.C.
  1. 45'+6 Matty Jacob
  2. HT0-0
  3. 47' Ben Heneghan
  4. 56' Ryan Croasdale
  5. 56' F. Ojo R. Croasdale
  6. 57' D. Brown M. Faal
  7. 62' J. Marriott M. O'Mahony
  8. 62' K. Doyle B. Elliott
  9. 63' Kyle John M. Clark
  10. 66' P. Lane · D. Kyerewaa 1-0
  11. 71' B. Waine B. Heneghan
  12. 71' J. Shipley G. Byers
  13. 74' Ashqar Ahmed
  14. 74' M. Camara P. Lane
  15. 81' J. R. Dorsett A. A. Ahmed
  16. 81' L. Fraser C. Savage
  17. FT1-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Noel Hunt
  1. 1J. Pereira 8.3
  2. 39A. Ahmed ▼ 81' 6.9
  3. 12F. Burns 6.9
  4. 33D. Williams 7.2
  5. 5M. Jacob 7.6
  6. 4B. Elliott ▼ 62' 6.0
  7. 10L. Wing 7.5
  8. 8C. Savage ▼ 81' 6.6
  9. 32P. Lane ▼ 74' 7.3
  10. 20M. O'Mahony ▼ 62' 6.2
  11. 11D. Kyerewaa 6.9

Dự bị 7

  1. 25J. Stevens
  2. 3J. R. Dorsett A. ▲ 81' 6.9
  3. 6L. Fraser ▲ 81' 6.6
  4. 7J. Marriott ▲ 62' 6.2
  5. 19A. Garcia
  6. 28M. Camara ▲ 74' 6.6
  7. 29K. Doyle ▲ 62' 6.9
Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Darren Mark Moore
  1. 46J. Gauci 7.0
  2. 22J. Debrah 6.5
  3. 4B. Heneghan ▼ 71' 6.3
  4. 25C. Humphreys 6.9
  5. 2M. Clark ▼ 63' 6.9
  6. 18R. Croasdale ▼ 56' 6.7
  7. 7G. Byers ▼ 71' 7.0
  8. 12R. Walters 6.9
  9. 3J. Headley 7.9
  10. 36M. Faal ▼ 57' 6.5
  11. 11R. Curtis 7.2

Dự bị 7

  1. 1M. Marosi
  2. 10D. Brown ▲ 57' 6.3
  3. 14F. Ojo ▲ 56' 7.2
  4. 15L. Gordon
  5. 19B. Waine ▲ 71' 6.2
  6. 24Kyle John ▲ 63' 6.3
  7. 26J. Shipley ▲ 71' 6.9

Thống kê

022
620
48%Kiểm soát bóng52%
11Dứt điểm14
5Trúng đích3
4Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn5
2Phạt góc6
1Việt vị4
12Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
3Cứu thua5
388Chuyền bóng395
304Chuyền chính xác305
78%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

56Trận đấu66
76Ghi được75
77Thủng lưới83
1.36Bàn thắng mỗi trận1.14
10Giữ sạch lưới24
28Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu