Port Vale F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Reading

Port Vale F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Reading

Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại League One, 12 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 1, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 2
Sân vận động
Vale Park, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
DDLLW Port Vale F.C.
DWWWL Câu lạc bộ bóng đá Reading
  1. 45'+6 Andy Carroll
  2. HT0-0
  3. 57' C. Vickers K. Ehibhatiomhan
  4. 64' M. Clark T. Sang
  5. 64' J. Plant E. Chislett
  6. 67' L. Wing C. Savage
  7. 67' Mamadi Camará O. Azeez
  8. 67' M. Carson N. Guinness-Walker
  9. 72' B. Garrity 1-0
  10. 76' Lewis Wing
  11. 76' J. Wilson Joshua Thomas
  12. 76' G. Massey C. Grant
  13. 87' H. Dean S. Hutchinson
  14. 90'+3 L. Cass O. Arblaster
  15. FT1-0

Đội hình

Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Crosby
  1. 1C. Ripley 7.3
  2. 6N. Smith 7.3
  3. 3D. Jones 6.7
  4. 17A. Iacovitti 7.0
  5. 4T. Sang ▼ 64' 7.0
  6. 18O. Arblaster ▼ 90' 7.3
  7. 14F. Ojo 7.5
  8. 15C. Grant ▼ 76' 6.6
  9. 10E. Chislett ▼ 64' 7.0
  10. 8B. Garrity 8.2
  11. 44Joshua Thomas ▼ 76' 7.0

Dự bị 7

  1. 7M. Clark ▲ 64' 6.9
  2. 21J. Plant ▲ 64' 6.7
  3. 29J. Wilson ▲ 76' 6.9
  4. 19G. Massey ▲ 76' 6.9
  5. 2L. Cass ▲ 90'
  6. 13J. Leutwiler
  7. 23J. Shorrock
Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1D. Button 6.7
  2. 17A. Yiadom 6.9
  3. 3T. Holmes 6.6
  4. 5T. Mcintyre 7.3
  5. 18N. Guinness-Walker ▼ 67' 7.6
  6. 7H. Knibbs 6.9
  7. 23S. Hutchinson ▼ 87' 7.0
  8. 8C. Savage ▼ 67' 6.6
  9. 11O. Azeez ▼ 67' 6.6
  10. 15K. Ehibhatiomhan ▼ 57' 6.9
  11. 9A. Carroll 6.2

Dự bị 7

  1. 42C. Vickers ▲ 57' 6.6
  2. 29L. Wing ▲ 67' 6.5
  3. 28Mamadi Camará ▲ 67' 6.3
  4. 47M. Carson ▲ 67' 6.3
  5. 6H. Dean ▲ 87' 6.7
  6. 24T. Bindon
  7. 31C. Boyce-Clarke

Thống kê

005
220
38%Kiểm soát bóng62%
17Dứt điểm9
3Trúng đích1
9Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn3
5Phạt góc2
2Việt vị2
7Phạm lỗi11
0Thẻ vàng2
1Cứu thua2
331Chuyền bóng547
227Chuyền chính xác434
69%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu60
59Ghi được100
91Thủng lưới92
0.94Bàn thắng mỗi trận1.67
19Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn34
35Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu