Câu lạc bộ bóng đá Reading
3 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Cambridge United F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Cambridge United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 3-0 Cambridge United F.C. tại League One, 3 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 3, hòa 0, Cambridge United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 18
Sân vận động
Select Car Leasing Stadium, Reading, Berkshire
Phong độ
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
DLLWD Cambridge United F.C.
  1. 9' Mamadi Camara
  2. HT0-0
  3. 49' L. Wing 1-0
  4. 54' Jordan Cousins
  5. 56' Ben Elliott
  6. 56' H. Knibbs C. Savage
  7. 60' Mamadi Camará · B. Elliott 2-0
  8. 62' B. Njoku S. Lavery
  9. 63' L. Wing · B. Elliott 3-0
  10. 68' K. Watts J. Brophy
  11. 69' R. Loft D. Nlundulu
  12. 83' A. Kaunda E. Kachunga
  13. 86' H. Dean A. Mbengue
  14. 89' E. Osho C. Campbell
  15. 89' J. Wareham Mamadi Camará
  16. FT3-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rubén Sellés
  1. 22Joel Pereira
  2. 5M. Craig
  3. 27A. Mbengue▼ 86'
  4. 24T. Bindon
  5. 3J. Dorsett
  6. 4B. Elliott
  7. 29L. Wing
  8. 8C. Savage▼ 56'
  9. 20C. Campbell▼ 89'
  10. 10S. Smith
  11. 28Mamadi Camará▼ 89'

Dự bị 7

  1. 7H. Knibbs▲ 56'
  2. 6H. Dean▲ 86'
  3. 49E. Osho▲ 89'
  4. 19J. Wareham▲ 89'
  5. 44T. Sackey
  6. 1D. Button
  7. 39A. Ahmed
Cambridge United F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: G. Monk
  1. 27V. Reyes
  2. 16Z. Rossi
  3. 5M. Morrison
  4. 3D. Andrew
  5. 2L. Bennett
  6. 24J. Cousins
  7. 14K. Smith
  8. 7J. Brophy▼ 68'
  9. 10E. Kachunga▼ 83'
  10. 9D. Nlundulu▼ 69'
  11. 19S. Lavery▼ 62'

Dự bị 7

  1. 34B. Njoku▲ 62'
  2. 6K. Watts▲ 68'
  3. 18R. Loft▲ 69'
  4. 37A. Kaunda▲ 83'
  5. 39P. Holmes
  6. 29C. O'Riordan
  7. 1J. Stevens

Thống kê

026
410
66%Kiểm soát bóng34%
14Dứt điểm11
9Trúng đích3
4Chệch đích4
1Bị chặn4
6Phạt góc4
0Việt vị3
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng1
3Cứu thua6
584Chuyền bóng287
84%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Birmingham City F.C.
46 84 - 31 +53 111
2
Wrexham A.F.C.
46 67 - 34 +33 92
3
Stockport County F.C.
46 72 - 42 +30 87
4
Charlton Athletic F.C.
46 67 - 43 +24 85
5
Wycombe Wanderers F.C.
46 70 - 45 +25 84
6
Leyton Orient F.C.
46 72 - 48 +24 78
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 57 +11 75
8
Bolton Wanderers
46 67 - 70 -3 68
9
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 72 - 60 +12 67
10
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 55 +3 64
11
Lincoln City F.C.
46 64 - 56 +8 61
12
Barnsley F.C.
46 69 - 73 -4 61
13
Rotherham United F.C.
46 54 - 59 -5 59
14
Stevenage F.C.
46 42 - 50 -8 57
15
Wigan Athletic
46 40 - 42 -2 56
16
Exeter City F.C.
46 49 - 65 -16 56
17
Mansfield Town F.C.
46 60 - 73 -13 54
18
Peterborough United F.C.
46 68 - 81 -13 51
19
Northampton Town F.C.
46 48 - 66 -18 51
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 66 -17 47
21
Crawley Town F.C.
46 57 - 83 -26 46
22
Bristol Rovers F.C.
46 44 - 76 -32 43
23
Cambridge United F.C.
46 45 - 73 -28 38
24
Shrewsbury Town F.C.
46 41 - 79 -38 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu58
94Ghi được61
72Thủng lưới93
1.57Bàn thắng mỗi trận1.05
19Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn28
63Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu