Cambridge United F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Reading

Cambridge United F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Reading

Tỷ số chung cuộc: Cambridge United F.C. 1-0 Câu lạc bộ bóng đá Reading tại League One, 4 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Cambridge United F.C. thắng 1, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 6
Sân vận động
Abbey Stadium, Cambridge, Cambridgeshire
Phong độ
DLLWD Cambridge United F.C.
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
  1. 27' Harlee Dean
  2. HT0-0
  3. 58' K. Ehibhatiomhan B. Elliott
  4. 58' A. Yiadom M. Carson
  5. 65' Michael Morrison
  6. 68' Sam Hutchinson
  7. 70' Andy Yiadom
  8. 72' E. Kachunga J. Lankester
  9. 73' J. Gordon S. Kaikai
  10. 73' F. Okenabirhie G. Yahyai
  11. 75' Charlie Savage
  12. 80' M. Craig C. Savage
  13. 80' C. Mola A. Mbengue
  14. 83' T. Rushesha O. Azeez
  15. 83' F. Okenabirhie · J. Brophy 1-0
  16. FT1-0

Đội hình

Cambridge United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Bonner
  1. 25W. Mannion 7.3
  2. 2L. Bennett 7.3
  3. 6R. Bennett 7.2
  4. 5M. Morrison 7.0
  5. 3D. Andrew 7.0
  6. 4P. Digby 6.9
  7. 8G. Thomas 7.3
  8. 7J. Brophy 7.3
  9. 10J. Lankester ▼ 72' 6.7
  10. 14S. Kaikai ▼ 73' 6.7
  11. 23G. Yahyai ▼ 73' 6.7

Dự bị 7

  1. 21E. Kachunga ▲ 72' 6.3
  2. 27J. Gordon ▲ 73' 6.3
  3. 9F. Okenabirhie ▲ 73' 7.5
  4. 16Z. Rossi
  5. 13J. Holden
  6. 11H. Dunk
  7. 22L. Simper
Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1D. Button 7.3
  2. 27A. Mbengue ▼ 80' 7.5
  3. 6H. Dean 7.3
  4. 32N. Abbey 6.9
  5. 47M. Carson ▼ 58' 6.7
  6. 11O. Azeez ▼ 83' 7.5
  7. 8C. Savage ▼ 80' 7.3
  8. 4B. Elliott ▼ 58' 6.9
  9. 23S. Hutchinson 7.2
  10. 7H. Knibbs 6.3
  11. 42C. Vickers 6.6

Dự bị 7

  1. 15K. Ehibhatiomhan ▲ 58' 7.0
  2. 17A. Yiadom ▲ 58' 6.5
  3. 36M. Craig ▲ 80' 6.3
  4. 2C. Mola ▲ 80' 6.7
  5. 40T. Rushesha ▲ 83' 6.5
  6. 5T. Mcintyre
  7. 31C. Boyce-Clarke

Thống kê

019
540
42%Kiểm soát bóng58%
17Dứt điểm13
3Trúng đích4
10Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn6
9Phạt góc5
3Việt vị0
8Phạm lỗi15
1Thẻ vàng4
4Cứu thua2
318Chuyền bóng440
197Chuyền chính xác333
62%Chính xác chuyền76%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu60
64Ghi được100
79Thủng lưới92
1.1Bàn thắng mỗi trận1.67
16Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn34
36Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu