Northampton Town F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Cambridge United F.C.

Northampton Town F.C. vs Cambridge United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Northampton Town F.C. 2-1 Cambridge United F.C. tại League One, 25 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Northampton Town F.C. thắng 1, hòa 5, Cambridge United F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 19
Sân vận động
Sixfields Stadium, Northampton, East Midlands
Phong độ
LDDWL Northampton Town F.C.
LLWDW Cambridge United F.C.
  1. 40' James Brophy
  2. 42' Shaun McWilliams
  3. HT0-0
  4. 49' K. Bowie · S. Sherring 1-0
  5. 55' S. Hoskins · P. Brough 2-0
  6. 63' G. Thomas J. Cousins
  7. 63' G. Yahyai A. May
  8. 63' E. Kachunga J. Brophy
  9. 64' S. Kaikai J. Lankester
  10. 72' L. Appéré M. Pinnock
  11. 77' 2-1 G. Yahyai
  12. 79' Paul Digby
  13. 80' Paul Digby
  14. 80' Paul Digby
  15. 81' A. Odimayo J. Willis
  16. 82' T. Simpson K. Bowie
  17. 90' Danny Andrew
  18. 90'+3 E. Monthe M. Leonard
  19. FT2-1

Đội hình

Northampton Town F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Brady
  1. 26M. Thompson 7.3
  2. 3A. McGowan 6.9
  3. 6S. Sherring 7.2
  4. 15J. Willis ▼ 81' 6.7
  5. 33P. Brough 6.9
  6. 17S. McWilliams 6.9
  7. 21M. Leonard ▼ 90' 7.3
  8. 4J. Sowerby 7.0
  9. 11M. Pinnock ▼ 72' 6.7
  10. 19K. Bowie ▼ 82' 7.7
  11. 7S. Hoskins 8.0

Dự bị 7

  1. 9L. Appéré ▲ 72' 6.9
  2. 22A. Odimayo ▲ 81' 6.7
  3. 16T. Simpson ▲ 82' 6.3
  4. 12E. Monthe ▲ 90'
  5. 23W. Hondermarck
  6. 24R. Haynes
  7. 36J. Dadge
Cambridge United F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Bonner
  1. 1J. Stevens 6.6
  2. 2L. Bennett 7.3
  3. 6R. Bennett 6.3
  4. 5M. Morrison 6.9
  5. 3D. Andrew 6.3
  6. 24J. Cousins ▼ 63' 6.6
  7. 10J. Lankester ▼ 64' 6.5
  8. 4P. Digby 5.9
  9. 19A. May ▼ 63' 6.3
  10. 7J. Brophy ▼ 63' 6.3
  11. 9F. Okenabirhie 6.9

Dự bị 7

  1. 8G. Thomas ▲ 63' 6.7
  2. 23G. Yahyai ▲ 63' 7.3
  3. 21E. Kachunga ▲ 63' 7.0
  4. 14S. Kaikai ▲ 64' 6.9
  5. 15J. Okedina
  6. 30G. McConnell
  7. 25W. Mannion

Thống kê

016
141
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm12
5Trúng đích5
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
6Phạt góc1
2Việt vị0
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua3
437Chuyền bóng467
304Chuyền chính xác331
70%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu58
70Ghi được64
86Thủng lưới79
1.23Bàn thắng mỗi trận1.1
11Giữ sạch lưới16
31Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu