Port Vale F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Burton Albion F.C.

Port Vale F.C. vs Burton Albion F.C.

Tỷ số chung cuộc: Port Vale F.C. 2-3 Burton Albion F.C. tại League One, 19 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Port Vale F.C. thắng 4, hòa 3, Burton Albion F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 7
Sân vận động
Vale Park, Stoke-on-Trent, Staffordshire
Phong độ
DDLLW Port Vale F.C.
WLWDL Burton Albion F.C.
  1. 11' 0-1 B. Lubala · T. Hamer
  2. 17' Sam Hughes
  3. 40' B. Garrity · C. Grant 1-1
  4. HT1-1
  5. 51' 1-2 S. Seddon
  6. 61' 1-3 K. Baah · M. Helm
  7. 63' M. Clark T. Sang
  8. 63' G. Massey A. Devine
  9. 63' L. Cass K. Balmer
  10. 64' Mitchell Clark
  11. 70' Connor Ripley
  12. 73' J. Caprice M. Carayol
  13. 75' Mark Helm
  14. 76' J. Plant A. Iacovitti
  15. 76' R. Harper K. Baah
  16. 86' O. Arblaster 2-3
  17. 90' Joe Powell
  18. 90'+6 R. Sweeney M. Helm
  19. FT2-3

Đội hình

Port Vale F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Crosby
  1. 1C. Ripley 6.3
  2. 5K. Balmer ▼ 63' 6.0
  3. 6N. Smith 6.7
  4. 17A. Iacovitti ▼ 76' 6.0
  5. 4T. Sang ▼ 63' 6.9
  6. 18O. Arblaster 8.7
  7. 14F. Ojo 6.9
  8. 15C. Grant 7.6
  9. 11A. Devine ▼ 63' 6.6
  10. 8B. Garrity 7.9
  11. 29J. Wilson 7.2

Dự bị 7

  1. 7M. Clark ▲ 63' 6.9
  2. 19G. Massey ▲ 63' 6.9
  3. 2L. Cass ▲ 63' 6.7
  4. 21J. Plant ▲ 76' 6.5
  5. 13J. Leutwiler
  6. 16J. Lowe
  7. 9R. Loft
Burton Albion F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Maamria
  1. 1M. Crocombe 8.2
  2. 37T. Hamer 7.3
  3. 5S. Hughes 6.3
  4. 12J. Moon 6.7
  5. 3S. Seddon 7.3
  6. 7J. Powell 7.2
  7. 24K. Baah ▼ 76' 7.3
  8. 17M. Helm ▼ 90' 6.3
  9. 4A. Oshilaja 5.9
  10. 21M. Carayol ▼ 73' 6.9
  11. 15B. Lubala 6.9

Dự bị 7

  1. 22J. Caprice ▲ 73' 6.5
  2. 8R. Harper ▲ 76' 6.2
  3. 6R. Sweeney ▲ 90'
  4. 25C. Gilligan
  5. 30J. Blackman
  6. 10J. Gordon
  7. 14J. Walker

Thống kê

027
130
66%Kiểm soát bóng34%
19Dứt điểm8
9Trúng đích3
5Chệch đích4
16Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
7Phạt góc1
4Việt vị0
11Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Cứu thua7
570Chuyền bóng298
480Chuyền chính xác202
84%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu63
59Ghi được65
91Thủng lưới91
0.94Bàn thắng mỗi trận1.03
19Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn31
35Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu