Wimbledon F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Wigan Athletic

Wimbledon F.C. vs Wigan Athletic

Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 0-2 Wigan Athletic tại League One, 23 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 3, hòa 2, Wigan Athletic thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 15
Sân vận động
The Cherry Red Records Stadium, London
Trọng tài
O. Yates
Phong độ
DLWLW Wimbledon F.C.
WLLWL Wigan Athletic
  1. 34' Kelland Watts
  2. 40' James McClean
  3. HT0-0
  4. 50' 0-1 P. Kalambayiphản lưới
  5. 54' 0-2 J. McClean · C. Lang
  6. 61' Tendayi Darikwa
  7. 74' E. Chislett A. Assal
  8. 74' H. Lawrence C. Alexander
  9. 74' G. Edwards C. Lang
  10. 77' G. Massey J. McClean
  11. 81' P. Osew J. Rudoni
  12. 90'+6 S. Humphrys W. Keane
  13. FT0-2

Đội hình

Wimbledon F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robinson
  1. 1N. Tzanev 6.6
  2. 7C. Alexander ▼ 74' 7.3
  3. 22B. Heneghan 6.7
  4. 30P. Kalambayi 5.9
  5. 18N. Guinness-Walker 6.6
  6. 4A. Woodyard 7.7
  7. 21L. McCormick 6.9
  8. 8A. Hartigan 6.6
  9. 12J. Rudoni ▼ 81' 6.2
  10. 10A. Assal ▼ 74' 6.3
  11. 19A. Presley 7.0

Dự bị 7

  1. 11E. Chislett ▲ 74' 6.5
  2. 2H. Lawrence ▲ 74' 6.5
  3. 37P. Osew ▲ 81' 6.3
  4. 31Z. Oualah
  5. 3D. Csóka
  6. 32D. Charles
  7. 49Q. Bartley
Wigan Athletic Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Richardson
  1. 12B. Amos 7.9
  2. 23J. McClean ▼ 77' 7.2
  3. 27T. Darikwa 7.3
  4. 5J. Whatmough 7.2
  5. 4T. Naylor 6.9
  6. 8M. Power 7.5
  7. 2K. Watts 6.7
  8. 20T. Bayliss 6.9
  9. 10W. Keane ▼ 90' 5.9
  10. 9C. Wyke 7.3
  11. 19C. Lang ▼ 74' 7.9

Dự bị 7

  1. 7G. Edwards ▲ 74' 7.2
  2. 11G. Massey ▲ 77' 6.7
  3. 39S. Humphrys ▲ 90'
  4. 14Jordan Jones
  5. 16C. Tilt
  6. 1James Jones
  7. 3T. Pearce

Thống kê

001
730
43%Kiểm soát bóng57%
6Dứt điểm15
3Trúng đích6
3Chệch đích8
6Sút trong vòng cấm9
0Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn1
1Phạt góc7
2Việt vị2
11Phạm lỗi12
0Thẻ vàng3
4Cứu thua3
353Chuyền bóng459
249Chuyền chính xác345
71%Chính xác chuyền75%

So sánh

62Trận đấu66
64Ghi được112
97Thủng lưới62
1.03Bàn thắng mỗi trận1.7
9Giữ sạch lưới23
25Trên 2.5 bàn33
34Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu