Wigan Athletic
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wimbledon F.C.

Wigan Athletic vs Wimbledon F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 0-1 Wimbledon F.C. tại League One, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 1, hòa 0, Wimbledon F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 45
Phong độ
WLLWL Wigan Athletic
DDLWL Wimbledon F.C.
  1. 35' Steve Seddon
  2. HT0-0
  3. 49' Isaac Ogundere
  4. 52' Myles Hippolyte
  5. 60' Callum Wright
  6. 65' C. McManaman H. Bettoni
  7. 66' M. Fox J. Carragher
  8. 66' A. Sasu L. Stewart
  9. 77' A. Hackford R. Nkeng
  10. 77' Z. Nelson M. Hippolyte
  11. 81' Alistair Smith
  12. 86' C. Saydee R. Borges Rodrigues
  13. 86' N. Asiimwe J. Tilley
  14. 88' Joe Taylor
  15. 90'+7 Will Aimson
  16. 90'+5 L. Robinson
  17. 90' 0-1 A. Hackford · Z. Nelson
  18. FT0-1

Đội hình

Wigan Athletic Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Gary Caldwell
  1. 1S. Tickle
  2. 23J. Carragher▼ 66'
  3. 15J. Kerr
  4. 4W. Aimson
  5. 21R. Borges Rodrigues▼ 86'
  6. 6J. Weir
  7. 17M. Smith
  8. 7F. Murray
  9. 43H. Bettoni▼ 65'
  10. 8C. Wright
  11. 10J. Taylor

Dự bị 7

  1. 30T. Savin
  2. 20C. McManaman▲ 65'
  3. 3M. Fox▲ 66'
  4. 11D. Costelloe
  5. 9C. Saydee▲ 86'
  6. 19L. Robinson▲ 90'
  7. 25C. Vickers
Wimbledon F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: Johnnie Jackson
  1. 20J. McDonnell
  2. 33I. Ogundere
  3. 15P. Bauer
  4. 6R. Johnson
  5. 12A. Smith
  6. 7J. Tilley▼ 86'
  7. 8C. Maycock
  8. 21M. Hippolyte▼ 77'
  9. 3S. Seddon
  10. 36L. Stewart▼ 66'
  11. 30R. Nkeng▼ 77'

Dự bị 7

  1. 1N. Bishop
  2. 5S. Hutchinson
  3. 4J. Reeves
  4. 16A. Hackford▲ 77'
  5. 29A. Sasu▲ 66'
  6. 37Z. Nelson▲ 77'
  7. 2N. Asiimwe▲ 86'

Thống kê

0310
340
70%Kiểm soát bóng30%
16Dứt điểm4
0Trúng đích2
7Chệch đích1
9Bị chặn1
10Phạt góc3
1Việt vị3
10Phạm lỗi10
3Thẻ vàng4
1Cứu thua0
472Chuyền bóng197
83%Chính xác chuyền54%
1.07Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

59Trận đấu59
63Ghi được73
75Thủng lưới97
1.07Bàn thắng mỗi trận1.24
17Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn32
34Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu