Wimbledon F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wigan Athletic

Wimbledon F.C. vs Wigan Athletic

Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 1-0 Wigan Athletic tại League One, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 2, hòa 0, Wigan Athletic thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 3
Sân vận động
The Cherry Red Records Stadium, London
Phong độ
DDLWL Wimbledon F.C.
WLLWL Wigan Athletic
  1. 12' A. Harris A. Higgins
  2. 21' Archie Harris
  3. 25' Jon Mellish
  4. 45'+3 Jensen Weir
  5. HT0-0
  6. 65' James Carragher
  7. 67' O. Harrison Z. Nelson
  8. 67' R. Nkeng J. Tilley
  9. 68' S. Sessegnon R. Johnson
  10. 68' D. McNeilly A. Sasu
  11. 73' Steven Sessegnon
  12. 74' L. Harris S. Perkins
  13. 75' Ollie Harrison
  14. 77' Alistair Smith
  15. 84' J. Chilokoa-Mullen F. Burns
  16. 84' K. Miller C. Barrett
  17. 86' A. Yiadom I. Ogundere
  18. 88' M. Hippolyte · D. McNeilly 1-0
  19. 90'+6 Steve Seddon
  20. FT1-0

Đội hình

Wimbledon F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Johnnie Jackson
  1. 20J. McDonnell
  2. 33I. Ogundere▼ 86'
  3. 26D. Sweeney
  4. 6R. Johnson▼ 68'
  5. 7J. Tilley▼ 67'
  6. 10Z. Nelson▼ 67'
  7. 12A. Smith
  8. 21M. Hippolyte
  9. 3S. Seddon
  10. 29A. Sasu▼ 68'
  11. 9J. Stockley

Dự bị 7

  1. 1N. Bishop
  2. 17A. Yiadom▲ 86'
  3. 8C. Maycock
  4. 2S. Sessegnon▲ 68'
  5. 5O. Harrison▲ 67'
  6. 19D. McNeilly▲ 68'
  7. 30R. Nkeng▲ 67'
Wigan Athletic Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Gary Caldwell
  1. 1J. Walsh
  2. 23J. Carragher
  3. 5F. Burns▼ 84'
  4. 22J. Mellish
  5. 2C. Barrett▼ 84'
  6. 8M. Power
  7. 10R. Walsh
  8. 6J. Weir
  9. 11D. Costelloe
  10. 9S. Perkins▼ 74'
  11. 17A. Higgins▼ 12'

Dự bị 7

  1. 4J. Chilokoa-Mullen▲ 84'
  2. 16A. Harris▲ 12'
  3. 15C. Llyton
  4. 21K. Miller▲ 84'
  5. 19C. Sze
  6. 13L. Harris▲ 74'
  7. 18C. Gray

Thống kê

045
940
43%Kiểm soát bóng57%
13Dứt điểm16
2Trúng đích5
7Chệch đích9
4Bị chặn2
5Phạt góc9
1Việt vị1
14Phạm lỗi11
4Thẻ vàng4
5Cứu thua1
312Chuyền bóng412
68%Chính xác chuyền79%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield Wednesday F.C.
5 13 - 6 +7 12
2
Huddersfield Town A.F.C.
5 10 - 4 +6 11
3
Stockport County F.C.
5 13 - 6 +7 9
4
Bradford City A.F.C.
5 5 - 4 +1 9
5
Burton Albion F.C.
5 10 - 7 +3 8
6
Cambridge United F.C.
5 9 - 8 +1 8
7
Luton Town F.C.
5 11 - 11 0 8
8
Câu lạc bộ bóng đá Reading
4 11 - 5 +6 7
9
Leyton Orient F.C.
5 10 - 6 +4 7
10
Oxford United F.C.
4 9 - 6 +3 7
11
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
5 9 - 7 +2 7
12
Notts County F.C.
5 7 - 6 +1 7
13
Plymouth Argyle F.C.
5 7 - 8 -1 7
14
Barnsley F.C.
5 6 - 8 -2 7
15
Stevenage F.C.
5 9 - 6 +3 6
16
Mansfield Town F.C.
5 8 - 11 -3 6
17
Leicester City F.C.
5 4 - 7 -3 5
18
Milton Keynes Dons F.C.
5 7 - 9 -2 4
19
Wimbledon F.C.
4 2 - 7 -5 4
20
Peterborough United F.C.
5 3 - 9 -6 4
21
Bromley F.C.
4 4 - 13 -9 4
22
Doncaster Rovers F.C.
5 6 - 8 -2 3
23
Wycombe Wanderers F.C.
5 7 - 12 -5 3
24
Wigan Athletic
5 5 - 11 -6 3
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

12Trận đấu11
10Ghi được13
17Thủng lưới19
0.83Bàn thắng mỗi trận1.18
4Giữ sạch lưới2
5Trên 2.5 bàn6
7Hiệp hai7

Đối đầu

Trang trận đấu