Wimbledon F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Wigan Athletic

Wimbledon F.C. vs Wigan Athletic

Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 1-2 Wigan Athletic tại League One, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 2, hòa 0, Wigan Athletic thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 17
Sân vận động
The Cherry Red Records Stadium, London
Phong độ
DDLWL Wimbledon F.C.
WLLWL Wigan Athletic
  1. 33' Fraser Murray
  2. 40' Jake Reeves
  3. HT0-0
  4. 53' Ryan Johnson
  5. 64' O. Bugiel D. Orsi-Dadomo
  6. 64' A. Hackford A. Sasu
  7. 70' A. Smith · J. Lewis 1-0
  8. 71' P. Mullin C. Saydee
  9. 77' O. Cooper T. Francois
  10. 77' H. Bettoni D. Costelloe
  11. 77' 1-1 H. Bettoni
  12. 79' N. Asiimwe M. Browne
  13. 87' 1-2 H. Bettoni · P. Mullin
  14. 89' J. Carragher F. Murray
  15. FT1-2

Đội hình

Wimbledon F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Johnnie Jackson
  1. 1N. Bishop
  2. 33I. Ogundere
  3. 31J. Lewis
  4. 6R. Johnson
  5. 3S. Seddon
  6. 4J. Reeves
  7. 29A. Sasu▼ 64'
  8. 12A. Smith
  9. 21M. Hippolyte
  10. 11M. Browne▼ 79'
  11. 7D. Orsi-Dadomo▼ 64'

Dự bị 7

  1. 20J. McDonnell
  2. 2N. Asiimwe▲ 79'
  3. 5S. Hutchinson
  4. 8C. Maycock
  5. 9O. Bugiel▲ 64'
  6. 15P. Bauer
  7. 16A. Hackford▲ 64'
Wigan Athletic Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Ryan Thomas Lowe
  1. 1S. Tickle
  2. 4W. Aimson
  3. 15J. Kerr
  4. 3M. Fox
  5. 7F. Murray▼ 89'
  6. 6J. Weir
  7. 8C. Wright
  8. 35T. Francois▼ 77'
  9. 21R. Borges Rodrigues
  10. 9C. Saydee▼ 71'
  11. 11D. Costelloe▼ 77'

Dự bị 7

  1. 30T. Savin
  2. 10P. Mullin▲ 71'
  3. 20C. McManaman
  4. 23J. Carragher▲ 89'
  5. 27T. Brenan
  6. 31O. Cooper▲ 77'
  7. 43H. Bettoni▲ 77'

Thống kê

023
410
54%Kiểm soát bóng46%
8Dứt điểm13
2Trúng đích3
4Chệch đích6
2Bị chặn4
3Phạt góc4
2Việt vị2
18Phạm lỗi17
2Thẻ vàng1
1Cứu thua1
397Chuyền bóng350
76%Chính xác chuyền75%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

59Trận đấu59
73Ghi được63
97Thủng lưới75
1.24Bàn thắng mỗi trận1.07
8Giữ sạch lưới17
32Trên 2.5 bàn20
41Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu