Lincoln City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 2-2 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại League One, 10 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 4, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 41
- Sân vận động
- LNER Stadium, Lincoln, Lincolnshire
- Trọng tài
- M. Edwards
- Phong độ
- WWDDL Lincoln City F.C.
- WLWLL Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
- 2' Callum Morton
- 37' 0-1 E. Simms
- HT0-1
- 46' ▲ J. Walsh ▼ L. Montsma
- 46' ▲ H. Anderson ▼ M. Sanders
- 48' 0-2 S. Kaikai · J. Yates
- 49' Conor McGrandles
- 72' ▲ A. Scully ▼ M. Rogers
- 72' ▲ J. Jones ▼ A. Edun
- 72' ▲ T. Eyoma ▼ A. Jackson
- 75' A. Scully 1-2
- 80' ▲ J. Lawrence-Gabriel ▼ E. Embleton
- 84' ▲ E. Robson ▼ E. Simms
- 84' B. Johnson · A. Scully 2-2
- 90' Brennan Johnson
- 90' James Jones
- FT2-2
Đội hình
- 1A. Palmer 7.2
- 5A. Jackson ▼ 72' 7.0
- 2R. Poole 6.7
- 7A. Edun ▼ 72' 6.0
- 15C. Bramall 6.3
- 4L. Montsma ▼ 46' 7.3
- 18C. McGrandles 6.7
- 6M. Sanders ▼ 46' 6.2
- 19C. Morton 6.3
- 20B. Johnson ⚽ 7.0
- 27M. Rogers ▼ 72' 6.9
Dự bị 7
- 16J. Walsh ▲ 46' 6.9
- 26H. Anderson ▲ 46' 6.6
- 11A. Scully ⚽ ▲ 72' 8.2
- 8J. Jones ▲ 72' 6.2
- 22T. Eyoma ▲ 72' 6.9
- 17R. Howarth
- 31S. Long
- 1C. Maxwell 6.2
- 29L. Garbutt 6.6
- 20O. Turton 6.9
- 23D. Grétarsson 6.7
- 26D. Ballard 6.3
- 12K. Dougall 7.3
- 18G. Ward 7.3
- 10S. Kaikai ⚽ 7.3
- 32E. Embleton ▼ 80' 7.0
- 9J. Yates ⇢ 7.2
- 19E. Simms ⚽ ▼ 84' 7.5
Dự bị 7
- 2J. Lawrence-Gabriel ▲ 80' 6.5
- 6E. Robson ▲ 84' 6.6
- 28S. Moore
- 3J. Husband
- 38B. Holmes
- 4J. Thorniley
- 21M. Ekpiteta
Thống kê
04⚑5
⚑700
56%Kiểm soát bóng44%
7Dứt điểm17
3Trúng đích7
2Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm13
0Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn6
5Phạt góc7
1Việt vị2
10Phạm lỗi12
4Thẻ vàng0
5Cứu thua1
461Chuyền bóng358
324Chuyền chính xác241
70%Chính xác chuyền67%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 80 - 38 | +42 | 89 | |
| 2 | 46 | 83 - 46 | +37 | 87 | |
| 3 | 46 | 60 - 37 | +23 | 80 | |
| 4 | 46 | 70 - 42 | +28 | 77 | |
| 5 | 46 | 69 - 50 | +19 | 77 | |
| 6 | 46 | 77 - 56 | +21 | 74 | |
| 7 | 46 | 70 - 56 | +14 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 51 | +14 | 72 | |
| 9 | 46 | 46 - 46 | 0 | 69 | |
| 10 | 46 | 63 - 60 | +3 | 67 | |
| 11 | 46 | 63 - 68 | -5 | 67 | |
| 12 | 46 | 56 - 61 | -5 | 66 | |
| 13 | 46 | 64 - 62 | +2 | 65 | |
| 14 | 46 | 63 - 67 | -4 | 64 | |
| 15 | 46 | 49 - 46 | +3 | 60 | |
| 16 | 46 | 61 - 73 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 50 - 57 | -7 | 54 | |
| 18 | 46 | 53 - 80 | -27 | 53 | |
| 19 | 46 | 54 - 70 | -16 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 77 | -23 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 78 | -17 | 47 | |
| 22 | 46 | 41 - 67 | -26 | 45 | |
| 23 | 46 | 55 - 89 | -34 | 43 | |
| 24 | 46 | 40 - 70 | -30 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
64Trận đấu63
108Ghi được94
75Thủng lưới54
1.69Bàn thắng mỗi trận1.49
23Giữ sạch lưới30
36Trên 2.5 bàn27
69Hiệp hai45