Lincoln City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 4-0 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại League One, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 3, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 35
- Phong độ
- LWWDD Lincoln City F.C.
- WLWLL Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
- 23' Josh Bowler
- 36' Tom Bloxham
- 38' C. McGrandles 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ N. Ennis ▼ T. Bloxham
- 51' Tendayi Darikwa
- 51' ▲ D. Jefferies ▼ J. Moylan
- 69' ▲ K. Anderson ▼ J. Bowler
- 69' ▲ C. Hamilton ▼ H. Coulson
- 75' George Honeyman
- 75' ▲ J. Randall ▼ J. Brown
- 78' ▲ R. Towler ▼ R. Hackett-Fairchild
- 78' R. Street 2-0
- 85' D. Jefferies · R. Street 3-0
- 86' ▲ A. Lloyd ▼ B. House
- 87' ▲ R. One ▼ R. Street
- 87' ▲ T. Bayliss ▼ C. McGrandles
- 89' R. One · D. Jefferies 4-0
- 90'+3 Zachary Ashworth
- FT4-0
Đội hình
- 1G. Wickens
- 2T. Darikwa
- 22T. Hamer
- 15S. Bradley
- 3A. Reach
- 14C. McGrandles▼ 87'
- 24I. Varfolomeev
- 7R. Hackett-Fairchild▼ 78'
- 10J. Moylan▼ 51'
- 18B. House▼ 86'
- 17R. Street▼ 87'
Dự bị 7
- 13Z. Jeacock
- 20R. One▲ 87'
- 8T. Bayliss▲ 87'
- 16D. Jefferies▲ 51'
- 6R. Towler▲ 78'
- 19A. Lloyd▲ 86'
- 25D. Elerewe
- 1B. Peacock-Farrell
- 4O. Casey
- 5F. Horsfall
- 26Z. Ashworth
- 6J. Brown▼ 75'
- 24R. Walters
- 19J. Bowler▼ 69'
- 10G. Honeyman
- 15H. Coulson▼ 69'
- 14T. Bloxham▼ 46'
- 11A. Fletcher
Dự bị 7
- 25F. Ravizzoli
- 9N. Ennis▲ 46'
- 17J. Randall▲ 75'
- 23K. Anderson▲ 69'
- 46O. Nwankwo
- 22C. Hamilton▲ 69'
- 7L. Clarkson
Thống kê
01⚑7
⚑640
46%Kiểm soát bóng54%
13Dứt điểm8
7Trúng đích2
3Chệch đích3
3Bị chặn3
7Phạt góc6
4Việt vị0
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
2Cứu thua3
305Chuyền bóng367
66%Chính xác chuyền73%
3.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.62
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 103 | |
| 2 | 46 | 90 - 50 | +40 | 91 | |
| 3 | 46 | 71 - 58 | +13 | 77 | |
| 4 | 46 | 58 - 51 | +7 | 77 | |
| 5 | 46 | 70 - 52 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 49 - 46 | +3 | 75 | |
| 7 | 46 | 68 - 56 | +12 | 74 | |
| 8 | 46 | 75 - 63 | +12 | 73 | |
| 9 | 46 | 74 - 64 | +10 | 67 | |
| 10 | 46 | 62 - 50 | +12 | 65 | |
| 11 | 46 | 69 - 58 | +11 | 63 | |
| 12 | 46 | 64 - 60 | +4 | 63 | |
| 13 | 46 | 54 - 65 | -11 | 60 | |
| 14 | 46 | 50 - 69 | -19 | 60 | |
| 15 | 46 | 68 - 73 | -5 | 59 | |
| 16 | 46 | 49 - 58 | -9 | 56 | |
| 17 | 46 | 50 - 60 | -10 | 54 | |
| 18 | 46 | 64 - 68 | -4 | 53 | |
| 19 | 46 | 51 - 72 | -21 | 53 | |
| 20 | 46 | 59 - 71 | -12 | 52 | |
| 21 | 46 | 52 - 61 | -9 | 49 | |
| 22 | 46 | 36 - 61 | -25 | 42 | |
| 23 | 46 | 41 - 71 | -30 | 41 | |
| 24 | 46 | 39 - 74 | -35 | 35 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
57Trận đấu57
111Ghi được73
55Thủng lưới78
1.95Bàn thắng mỗi trận1.28
23Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn29
58Hiệp hai37