Rochdale A.F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Scunthorpe United F.C.

Rochdale A.F.C. vs Scunthorpe United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Rochdale A.F.C. 3-1 Scunthorpe United F.C. tại League One, 23 tháng 3, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Rochdale A.F.C. thắng 4, hòa 6, Scunthorpe United F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 39
Trọng tài
Eddie Ilderton, England
Phong độ
LLLWL Rochdale A.F.C.
LWLLW Scunthorpe United F.C.
  1. 14' A. Wilbraham · M. Done 1-0
  2. 16' 1-1 J. Hallam
  3. 27' Harrison McGahey
  4. 42' Tony McMahon
  5. HT1-1
  6. 46' L. Butroid A. McMahon
  7. 51' K. Ntlhe 2-1
  8. 60' A. Wilbraham · R. McLaughlin 3-1
  9. 71' A. Hammill J. Perch
  10. 79' C. Andrew A. Wilbraham
  11. 86' J. Keohane K. Ntlhe
  12. 90'+2 S. Dooley M. Done
  13. FT3-1

Đội hình

Rochdale A.F.C. HLV: B. Barry-Murphy
  1. 24A. Lonergan
  2. 4J. McNulty
  3. 2R. McLaughlin
  4. 6E. Ebanks-Landell
  5. 3K. Ntlhe ▼ 86'
  6. 39J. Bunney
  7. 16M. Done ▼ 90'
  8. 10C. Camps
  9. 14O. Rathbone
  10. 18A. Wilbraham ▼ 79'
  11. 40I. Henderson

Dự bị 7

  1. 9C. Andrew ▲ 79'
  2. 13J. Keohane ▲ 86'
  3. 7S. Dooley ▲ 90'
  4. 27E. Hamilton
  5. 19B. Inman
  6. 25D. Adshead
  7. 31B. Wade
Scunthorpe United F.C. HLV: S. McCall
  1. 25J. Alnwick
  2. 4A. McMahon ▼ 46'
  3. 14J. Perch ▼ 71'
  4. 23R. McArdle
  5. 26H. McGahey
  6. 21C. Burgess
  7. 6F. Ojo
  8. 22L. Sutton
  9. 30J. Hallam
  10. 17L. Novak
  11. 29K. Wootton

Dự bị 7

  1. 33L. Butroid ▲ 46'
  2. 47A. Hammill ▲ 71'
  3. 3C. Borthwick-Jackson
  4. 15C. Lewis
  5. 5B. Webster
  6. 27J. Flatt
  7. 24O. Olomola

Thống kê

00
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Luton Town F.C.
46 90 - 42 +48 94
2
Barnsley F.C.
46 80 - 39 +41 91
3
Charlton Athletic F.C.
46 73 - 40 +33 88
4
Portsmouth F.C.
46 83 - 51 +32 88
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 80 - 47 +33 85
6
Doncaster Rovers F.C.
46 76 - 58 +18 73
7
Peterborough United F.C.
46 71 - 62 +9 72
8
Coventry City F.C.
46 54 - 54 0 65
9
Burton Albion F.C.
46 66 - 57 +9 63
10
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 50 - 52 -2 62
11
Fleetwood Town F.C.
46 58 - 52 +6 61
12
Oxford United F.C.
46 58 - 64 -6 60
13
Gillingham F.C.
46 61 - 72 -11 55
14
Accrington F.C.
46 51 - 67 -16 55
15
Bristol Rovers F.C.
46 47 - 50 -3 54
16
Rochdale A.F.C.
46 54 - 87 -33 54
17
Wycombe Wanderers F.C.
46 55 - 67 -12 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 51 - 59 -8 52
19
Southend United F.C.
46 55 - 68 -13 50
20
Wimbledon F.C.
46 42 - 63 -21 50
21
Plymouth Argyle F.C.
46 56 - 80 -24 50
22
Walsall F.C.
46 49 - 71 -22 47
23
Scunthorpe United F.C.
46 53 - 83 -30 46
24
Bradford City A.F.C.
46 49 - 77 -28 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu51
69Ghi được57
98Thủng lưới88
1.25Bàn thắng mỗi trận1.12
15Giữ sạch lưới8
35Trên 2.5 bàn26
39Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu