Scunthorpe United F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 2:0
·
Rochdale A.F.C.

Scunthorpe United F.C. vs Rochdale A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Scunthorpe United F.C. 3-3 Rochdale A.F.C. tại League One, 8 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Scunthorpe United F.C. thắng 0, hòa 6, Rochdale A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 7
Sân vận động
Glanford Park, Scunthorpe
Trọng tài
Ross Joyce, England
Phong độ
LWLLW Scunthorpe United F.C.
LLLWL Rochdale A.F.C.
  1. 2' L. Novak · J. Morris 1-0
  2. 18' R. Colclough · J. Morris 2-0
  3. 26' Zach Clough
  4. 32' M. Gillam Z. Clough
  5. HT2-0
  6. 52' 2-1 O. Rathbone
  7. 54' C. Goode · J. Morris 3-1
  8. 55' Callum Camps
  9. 58' A. Wilbraham A. Cannon
  10. 66' 3-2 O. Rathbone
  11. 68' Sam Hart
  12. 73' Matthew Lund
  13. 77' S. Humphrys L. Novak
  14. 81' J. Horsfield M. Lund
  15. 83' 3-3 M. Gillam
  16. FT3-3

Đội hình

Scunthorpe United F.C. HLV: S. McCall
  1. 25J. Alnwick
  2. 14J. Perch
  3. 21C. Burgess
  4. 3C. Borthwick-Jackson
  5. 20C. Goode
  6. 6F. Ojo
  7. 7M. Lund ▼ 81'
  8. 11J. Morris
  9. 17L. Novak ▼ 77'
  10. 49R. Colclough
  11. 9I. Ugbo

Dự bị 7

  1. 10S. Humphrys ▲ 77'
  2. 8J. Horsfield ▲ 81'
  3. 12A. Dales
  4. 27J. Flatt
  5. 28G. Hornshaw
  6. 29K. Wootton
  7. 33L. Butroid
Rochdale A.F.C. HLV: K. Hill
  1. 24M. Norman
  2. 4J. McNulty
  3. 2J. Rafferty
  4. 6H. McGahey
  5. 21S. Hart
  6. 10C. Camps
  7. 27A. Cannon ▼ 58'
  8. 14O. Rathbone
  9. 40I. Henderson
  10. 9C. Andrew
  11. 26Z. Clough ▼ 32'

Dự bị 7

  1. 36M. Gillam ▲ 32'
  2. 18A. Wilbraham ▲ 58'
  3. 3K. Ntlhe
  4. 16M. Done
  5. 17D. Perkins
  6. 22B. Moore
  7. 41L. Matheson

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Luton Town F.C.
46 90 - 42 +48 94
2
Barnsley F.C.
46 80 - 39 +41 91
3
Charlton Athletic F.C.
46 73 - 40 +33 88
4
Portsmouth F.C.
46 83 - 51 +32 88
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 80 - 47 +33 85
6
Doncaster Rovers F.C.
46 76 - 58 +18 73
7
Peterborough United F.C.
46 71 - 62 +9 72
8
Coventry City F.C.
46 54 - 54 0 65
9
Burton Albion F.C.
46 66 - 57 +9 63
10
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 50 - 52 -2 62
11
Fleetwood Town F.C.
46 58 - 52 +6 61
12
Oxford United F.C.
46 58 - 64 -6 60
13
Gillingham F.C.
46 61 - 72 -11 55
14
Accrington F.C.
46 51 - 67 -16 55
15
Bristol Rovers F.C.
46 47 - 50 -3 54
16
Rochdale A.F.C.
46 54 - 87 -33 54
17
Wycombe Wanderers F.C.
46 55 - 67 -12 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 51 - 59 -8 52
19
Southend United F.C.
46 55 - 68 -13 50
20
Wimbledon F.C.
46 42 - 63 -21 50
21
Plymouth Argyle F.C.
46 56 - 80 -24 50
22
Walsall F.C.
46 49 - 71 -22 47
23
Scunthorpe United F.C.
46 53 - 83 -30 46
24
Bradford City A.F.C.
46 49 - 77 -28 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu55
57Ghi được69
88Thủng lưới98
1.12Bàn thắng mỗi trận1.25
8Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn35
34Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu