Fleetwood Town F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Luton Town F.C.

Fleetwood Town F.C. vs Luton Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Fleetwood Town F.C. 1-2 Luton Town F.C. tại League One, 16 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Fleetwood Town F.C. thắng 1, hòa 1, Luton Town F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 33
Trọng tài
Peter Bankes, England
Phong độ
DDWDW Fleetwood Town F.C.
LLWDL Luton Town F.C.
  1. 14' Ross Wallace
  2. 27' Jack Sowerby
  3. 36' Wes Burns
  4. 37' Alan McCormack
  5. 40' Jason Holt
  6. 41' George Moncur
  7. 41' 0-1 G. Moncur
  8. HT0-1
  9. 49' 0-2 P. Ruddock
  10. 58' A. Nadesan J. Holt
  11. 68' E. Lee G. Moncur
  12. 75' James Collins
  13. 76' A. Hunter R. Wallace
  14. 82' G. Thorne A. McCormack
  15. 84' N. Sheron J. Sowerby
  16. 86' A. Sheehan D. Hylton
  17. 90'+2 P. Madden · A. Nadesan 1-2
  18. FT1-2

Đội hình

Fleetwood Town F.C. HLV: J. Barton
  1. 1A. Cairns
  2. 5A. Eastham
  3. 26J. Husband
  4. 2L. Coyle
  5. 12H. Souttar
  6. 23R. Wallace ▼ 76'
  7. 4J. Holt ▼ 58'
  8. 9C. Evans
  9. 17P. Madden
  10. 7W. Burns
  11. 28J. Sowerby ▼ 84'

Dự bị 7

  1. 24A. Nadesan ▲ 58'
  2. 22A. Hunter ▲ 76'
  3. 29N. Sheron ▲ 84'
  4. 16P. Jones
  5. 20C. Morgan
  6. 27H. Biggins
  7. 34G. Garner
Luton Town F.C. HLV: M. Harford
  1. 36J. Shea
  2. 5S. Bradley
  3. 6M. Pearson
  4. 4A. McCormack ▼ 82'
  5. 11A. Shinnie
  6. 17P. Ruddock
  7. 20G. Moncur ▼ 68'
  8. 7J. Stacey
  9. 2J. Justin
  10. 9D. Hylton ▼ 86'
  11. 19J. Collins

Dự bị 7

  1. 10E. Lee ▲ 68'
  2. 24G. Thorne ▲ 82'
  3. 44A. Sheehan ▲ 86'
  4. 3D. Potts
  5. 23J. Cummings
  6. 25K. LuaLua
  7. 40H. Isted

Thống kê

04
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Luton Town F.C.
46 90 - 42 +48 94
2
Barnsley F.C.
46 80 - 39 +41 91
3
Charlton Athletic F.C.
46 73 - 40 +33 88
4
Portsmouth F.C.
46 83 - 51 +32 88
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 80 - 47 +33 85
6
Doncaster Rovers F.C.
46 76 - 58 +18 73
7
Peterborough United F.C.
46 71 - 62 +9 72
8
Coventry City F.C.
46 54 - 54 0 65
9
Burton Albion F.C.
46 66 - 57 +9 63
10
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 50 - 52 -2 62
11
Fleetwood Town F.C.
46 58 - 52 +6 61
12
Oxford United F.C.
46 58 - 64 -6 60
13
Gillingham F.C.
46 61 - 72 -11 55
14
Accrington F.C.
46 51 - 67 -16 55
15
Bristol Rovers F.C.
46 47 - 50 -3 54
16
Rochdale A.F.C.
46 54 - 87 -33 54
17
Wycombe Wanderers F.C.
46 55 - 67 -12 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 51 - 59 -8 52
19
Southend United F.C.
46 55 - 68 -13 50
20
Wimbledon F.C.
46 42 - 63 -21 50
21
Plymouth Argyle F.C.
46 56 - 80 -24 50
22
Walsall F.C.
46 49 - 71 -22 47
23
Scunthorpe United F.C.
46 53 - 83 -30 46
24
Bradford City A.F.C.
46 49 - 77 -28 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
70Ghi được100
69Thủng lưới48
1.3Bàn thắng mỗi trận1.82
16Giữ sạch lưới24
27Trên 2.5 bàn30
34Hiệp hai55

Đối đầu

Trang trận đấu