Luton Town F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Fleetwood Town F.C.

Luton Town F.C. vs Fleetwood Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Luton Town F.C. 2-0 Fleetwood Town F.C. tại League One, 8 tháng 12, 2018. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Luton Town F.C. thắng 3, hòa 1, Fleetwood Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 21
Trọng tài
Nick Kinseley, England
Phong độ
LLWDL Luton Town F.C.
DDWDW Fleetwood Town F.C.
  1. 11' H. Cornick 1-0
  2. 12' K. Dempsey J. Husband
  3. 23' Kyle Dempsey
  4. HT1-0
  5. 63' Ross Wallace
  6. 66' A. Hunter K. Dempsey
  7. 71' D. Hylton H. Cornick
  8. 80' C. Morganphản lưới 2-0
  9. 87' C. McAleny R. Taylor
  10. 88' Elliott Lee
  11. 88' D. Potts E. Lee
  12. 89' Dean Marney
  13. 90'+2 L. Berry A. Shinnie
  14. FT2-0

Đội hình

Luton Town F.C. HLV: N. Jones
  1. 36J. Shea
  2. 5S. Bradley
  3. 6M. Pearson
  4. 16G. Rea
  5. 11A. Shinnie ▼ 90'
  6. 17P. Ruddock
  7. 7J. Stacey
  8. 2J. Justin
  9. 19J. Collins
  10. 10E. Lee ▼ 88'
  11. 14H. Cornick ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 9D. Hylton ▲ 71'
  2. 3D. Potts ▲ 88'
  3. 8L. Berry ▲ 90'
  4. 1M. Štěch
  5. 18J. Grant
  6. 25K. LuaLua
  7. 44A. Sheehan
Fleetwood Town F.C. HLV: J. Barton
  1. 1A. Cairns
  2. 18R. Taylor ▼ 87'
  3. 20C. Morgan
  4. 5A. Eastham
  5. 26J. Husband ▼ 12'
  6. 29N. Sheron
  7. 23R. Wallace
  8. 25D. Marney
  9. 4J. Holt
  10. 9C. Evans
  11. 17P. Madden

Dự bị 7

  1. 8K. Dempsey ▲ 12'
  2. 22A. Hunter ▲ 66'
  3. 10C. McAleny ▲ 87'
  4. 12C. Bolger
  5. 16P. Jones
  6. 27H. Biggins
  7. 32L. Baines

Thống kê

01
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Luton Town F.C.
46 90 - 42 +48 94
2
Barnsley F.C.
46 80 - 39 +41 91
3
Charlton Athletic F.C.
46 73 - 40 +33 88
4
Portsmouth F.C.
46 83 - 51 +32 88
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 80 - 47 +33 85
6
Doncaster Rovers F.C.
46 76 - 58 +18 73
7
Peterborough United F.C.
46 71 - 62 +9 72
8
Coventry City F.C.
46 54 - 54 0 65
9
Burton Albion F.C.
46 66 - 57 +9 63
10
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 50 - 52 -2 62
11
Fleetwood Town F.C.
46 58 - 52 +6 61
12
Oxford United F.C.
46 58 - 64 -6 60
13
Gillingham F.C.
46 61 - 72 -11 55
14
Accrington F.C.
46 51 - 67 -16 55
15
Bristol Rovers F.C.
46 47 - 50 -3 54
16
Rochdale A.F.C.
46 54 - 87 -33 54
17
Wycombe Wanderers F.C.
46 55 - 67 -12 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 51 - 59 -8 52
19
Southend United F.C.
46 55 - 68 -13 50
20
Wimbledon F.C.
46 42 - 63 -21 50
21
Plymouth Argyle F.C.
46 56 - 80 -24 50
22
Walsall F.C.
46 49 - 71 -22 47
23
Scunthorpe United F.C.
46 53 - 83 -30 46
24
Bradford City A.F.C.
46 49 - 77 -28 41
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu54
100Ghi được70
48Thủng lưới69
1.82Bàn thắng mỗi trận1.3
24Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn27
55Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu