Chesterfield F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Bristol Rovers F.C.

Chesterfield F.C. vs Bristol Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Chesterfield F.C. 3-2 Bristol Rovers F.C. tại League One, 26 tháng 11, 2016. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Chesterfield F.C. thắng 4, hòa 0, Bristol Rovers F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 20
Trọng tài
Andy Haines, England
Phong độ
WLDDW Chesterfield F.C.
DWWWL Bristol Rovers F.C.
  1. 3' 0-1 P. Hartley · R. Gaffney
  2. 25' Connor Dimaio
  3. 26' Daniel Leadbitter
  4. 28' I. Evatt · C. Dimaio 1-1
  5. 31' Reece Mitchell
  6. 37' J. O'Shea · G. Liddle 2-1
  7. 45' Tom Lockyer
  8. HT2-1
  9. 50' J. O'Shea 3-1
  10. 63' Chris Lines
  11. 63' C. Montaño J. Easter
  12. 63' B. Bodin S. Sinclair
  13. 70' C. Evans J. Beesley
  14. 70' J. Nolan C. Dimaio
  15. 71' E. Harrison R. Gaffney
  16. 76' 3-2 B. Bodin
  17. 85' D. Gardner J. OShea
  18. 89' Ollie Clarke
  19. FT3-2

Đội hình

Chesterfield F.C. HLV: D. Wilson
  1. 12R. Fulton
  2. 6I. Evatt
  3. 15L. O'Neil
  4. 23T. Anderson
  5. 26J. O'Shea
  6. 5G. Liddle
  7. 17C. Dimaio ▼ 70'
  8. 28G. Ariyibi
  9. 19D. Donohue
  10. 11R. Mitchell
  11. 29J. Beesley ▼ 70'

Dự bị 7

  1. 9C. Evans ▲ 70'
  2. 18J. Nolan ▲ 70'
  3. 7D. Gardner ▲ 85'
  4. 20K. Dennis
  5. 21L. Allinson
  6. 27L. Maguire
  7. 35R. German
Bristol Rovers F.C. HLV: D. Clarke
  1. 33K. Roos
  2. 6P. Hartley
  3. 3L. Brown
  4. 2D. Leadbitter
  5. 4T. Lockyer
  6. 14C. Lines
  7. 8O. Clarke
  8. 24S. Sinclair ▼ 63'
  9. 17J. Easter ▼ 63'
  10. 10M. Taylor
  11. 30R. Gaffney ▼ 71'

Dự bị 7

  1. 21C. Montaño ▲ 63'
  2. 23B. Bodin ▲ 63'
  3. 9E. Harrison ▲ 71'
  4. 5M. McChrystal
  5. 25W. Puddy
  6. 29L. James
  7. 35C. Colkett

Thống kê

02
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield F.C.
46 92 - 47 +45 100
2
Bolton Wanderers
46 68 - 36 +32 86
3
Scunthorpe United F.C.
46 80 - 54 +26 82
4
Fleetwood Town F.C.
46 64 - 43 +21 82
5
Bradford City A.F.C.
46 62 - 43 +19 79
6
Millwall F.C.
46 66 - 57 +9 73
7
Southend United F.C.
46 70 - 53 +17 72
8
Oxford United F.C.
46 65 - 52 +13 69
9
Rochdale A.F.C.
46 71 - 62 +9 69
10
Bristol Rovers F.C.
46 68 - 70 -2 66
11
Peterborough United F.C.
46 62 - 62 0 62
12
Milton Keynes Dons F.C.
46 60 - 58 +2 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 60 - 53 +7 60
14
Walsall F.C.
46 51 - 58 -7 58
15
Wimbledon F.C.
46 52 - 55 -3 57
16
Northampton Town F.C.
46 60 - 73 -13 53
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 31 - 44 -13 53
18
Shrewsbury Town F.C.
46 46 - 63 -17 51
19
Bury F.C.
46 61 - 73 -12 50
20
Gillingham F.C.
46 59 - 79 -20 50
21
Port Vale F.C.
46 45 - 70 -25 49
22
Swindon Town F.C.
46 44 - 66 -22 44
23
Coventry City F.C.
46 37 - 68 -31 39
24
Chesterfield F.C.
46 43 - 78 -35 37
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu54
53Ghi được79
96Thủng lưới82
0.98Bàn thắng mỗi trận1.46
12Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn29
29Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu