Colchester United F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Shrewsbury Town F.C.

Colchester United F.C. vs Shrewsbury Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Colchester United F.C. 0-0 Shrewsbury Town F.C. tại League One, 27 tháng 2, 2016. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Colchester United F.C. thắng 3, hòa 4, Shrewsbury Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 33
Trọng tài
Andy Woolmer, England
Phong độ
WWLLD Colchester United F.C.
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
  1. 31' Drey Wright
  2. 35' L. Cole D. Smith
  3. 45' Jean-Louis Akpa Akpro
  4. HT0-0
  5. 46' E. Lee D. Wright
  6. 55' Gavin Massey
  7. 67' M. Bonne C. Porter
  8. 71' S. Vernon J. Akpa Akpro
  9. 82' N. Oduwa G. Massey
  10. 83' Jack Grimmer
  11. 83' J. Clark S. Whalley
  12. FT0-0

Đội hình

Colchester United F.C.
  1. 33E. Parish
  2. 31N. Shorey
  3. 4J. Edwards
  4. 32L. Chambers
  5. 15F. Kent
  6. 22K. Vincent-Young
  7. 2O. Garvan
  8. 11G. Massey ▼ 82'
  9. 10G. Moncur
  10. 7D. Wright ▼ 46'
  11. 9C. Porter ▼ 67'

Dự bị 7

  1. 12E. Lee ▲ 46'
  2. 19M. Bonne ▲ 67'
  3. 30N. Oduwa ▲ 82'
  4. 24R. Brindley
  5. 25D. Barnes
  6. 26J. Harney
  7. 28D. Ambrose
Shrewsbury Town F.C.
  1. 1J. Leutwiler
  2. 4Z. Whitbread
  3. 15J. Grimmer
  4. 31D. Smith ▼ 35'
  5. 6I. Black
  6. 20N. Knight-Percival
  7. 17A. Ogogo
  8. 12J. Brown
  9. 26J. Akpa Akpro ▼ 71'
  10. 10S. Whalley ▼ 83'
  11. 19A. Mangan

Dự bị 7

  1. 29L. Cole ▲ 35'
  2. 16S. Vernon ▲ 71'
  3. 22J. Clark ▲ 83'
  4. 7K. Vassell
  5. 3M. Sadler
  6. 21M. Halstead
  7. 88E. Grandin

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 45 +37 87
2
Burton Albion F.C.
46 57 - 37 +20 85
3
Walsall F.C.
46 71 - 49 +22 84
4
Millwall F.C.
46 73 - 49 +24 81
5
Bradford City A.F.C.
46 55 - 40 +15 80
6
Barnsley F.C.
46 70 - 54 +16 74
7
Scunthorpe United F.C.
46 60 - 47 +13 74
8
Coventry City F.C.
46 67 - 49 +18 69
9
Gillingham F.C.
46 71 - 56 +15 69
10
Rochdale A.F.C.
46 68 - 61 +7 69
11
Sheffield F.C.
46 64 - 59 +5 66
12
Port Vale F.C.
46 56 - 58 -2 65
13
Peterborough United F.C.
46 82 - 73 +9 63
14
Bury F.C.
46 56 - 73 -17 60
15
Southend United F.C.
46 58 - 64 -6 59
16
Swindon Town F.C.
46 64 - 71 -7 59
17
Oldham Athletic A.F.C.
46 44 - 58 -14 54
18
Chesterfield F.C.
46 58 - 70 -12 53
19
Fleetwood Town F.C.
46 52 - 56 -4 51
20
Shrewsbury Town F.C.
46 58 - 79 -21 50
21
Doncaster Rovers F.C.
46 48 - 64 -16 46
22
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 40 - 63 -23 46
23
Colchester United F.C.
46 57 - 99 -42 40
24
Crewe Alexandra F.C.
46 46 - 83 -37 34
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu56
71Ghi được70
112Thủng lưới91
1.37Bàn thắng mỗi trận1.25
6Giữ sạch lưới12
36Trên 2.5 bàn32
38Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu